appear
Nghĩa
- v. xuất hiện
- v. dường như
- v. đến
- v. xuất đình
Định nghĩa tiếng Anh
- v. come into sight or view
- v. be issued or published
- v. seem to be true, probable, or apparent
- v. come into being or existence, or appear on the scene
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- appeared
- Ngôi thứ ba số ít
- appears
- Hiện tại phân từ
- appearing
- Quá khứ phân từ
- appeared
Câu ví dụ
v. xuất hiện
A rainbow suddenly appeared in the sky after the heavy rain.
Một cầu vồng đột nhiên xuất hiện trên bầu trời sau cơn mưa lớn.
v. dường như
He appears to be very satisfied with his new job in the city.
Anh ấy dường như rất hài lòng với công việc mới ở thành phố.
v. đến
She promised to appear at the birthday party before eight o'clock.
Cô ấy hứa sẽ đến bữa tiệc sinh nhật trước tám giờ.
v. xuất đình
The suspect will appear in court tomorrow morning for his trial.
Nghi phạm sẽ xuất đình vào sáng mai để hầu tòa.