Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: có ý nghĩa lịch sử, quan trọng trong lịch sử
Trong ngữ cảnh: sửa chữa, tu sửa
Trong ngữ cảnh: buổi biểu diễn, màn trình diễn
Trong ngữ cảnh: phổ biến, được ưa chuộng
Trong ngữ cảnh: làm thủ công, làm bằng tay
Trong ngữ cảnh: ngoài trời, lộ thiên
Trong ngữ cảnh: hiện đại, đương đại
Trong ngữ cảnh: mục đích, công dụng
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
to happen, especially after being planned or arranged
diễn ra, tổ chức
to perform a particular function or serve a specific role
đóng vai trò là, hoạt động như
a place that is preserved because of its historical importance
di tích lịch sử, địa danh lịch sử
to be useful for a particular reason
phục vụ mục đích, có ích