Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: thú vị, gây hứng khởi
Trong ngữ cảnh: dưới nước, ở dưới nước
Trong ngữ cảnh: an toàn, không nguy hiểm
Trong ngữ cảnh: thiên nhiên, thế giới tự nhiên
Trong ngữ cảnh: tự nhiên, thuộc về tự nhiên
Trong ngữ cảnh: đi bộ đường dài, leo núi
Trong ngữ cảnh: (đường mòn, lối đi ở vùng quê hoặc núi)
Trong ngữ cảnh: thú vị, hấp dẫn
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
An activity where a person goes underwater in a protective cage to observe sharks.
Lặn lồng ngắm cá mập
From a position very near to something.
Ở cự ly gần
The activity of going out on a boat to see whales in their natural habitat.
Ngắm cá voi
To intend to do something.
Lên kế hoạch, dự định
In addition to other things that are not mentioned.
Bên cạnh những thứ khác; ngoài ra còn có...