Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: Ngưỡng mộ, khâm phục, thể hiện sự đánh giá cao đối với hành động hoặc phẩm chất của ai đó.
Trong ngữ cảnh: Lòng dũng cảm, sự can đảm, tinh thần không sợ hãi khi đối mặt với khó khăn hoặc nguy hiểm.
Trong ngữ cảnh: Truyền cảm hứng, khích lệ, khơi dậy cảm hứng hoặc động lực cho ai đó.
Trong ngữ cảnh: Ảnh hưởng, tác động sâu sắc đến suy nghĩ hoặc hành vi của ai đó.
Trong ngữ cảnh: Báu vật, người hoặc vật vô cùng quý giá.
Trong ngữ cảnh: Chỉ dẫn, dẫn dắt, hướng dẫn hành vi hoặc quyết định của ai đó.
Trong ngữ cảnh: Biết ơn, cảm kích, thể hiện sự cảm ơn.
Trong ngữ cảnh: Tự giác, kỷ luật, khả năng tự kiểm soát bản thân.
Trong ngữ cảnh: Đam mê, nhiệt huyết, tình yêu mãnh liệt đối với một điều gì đó.
Trong ngữ cảnh: Khiêm tốn, khiêm nhường.
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
To provide help or financial support to one's community or society in return for one's own success or good fortune.
Đền đáp (xã hội, cộng đồng).
To stop making an effort; to resign oneself to failure.
Từ bỏ, chịu thua.
To have a significant effect on a person or situation, usually for the better.
Tạo ra sự khác biệt, có tác động, mang lại thay đổi.
To defend or support a particular idea, group, or person, especially when they are being criticized or attacked.
Đứng lên bảo vệ, ủng hộ, lên tiếng cho…