Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: tràn đầy năng lượng, tràn trề sức sống
Trong ngữ cảnh: năng động, tích cực vận động
Trong ngữ cảnh: giãn cơ, bài tập giãn cơ
Trong ngữ cảnh: luyện tập, tập luyện
Trong ngữ cảnh: tránh, ngăn ngừa
Trong ngữ cảnh: tập thể dục, rèn luyện
Trong ngữ cảnh: môn đạp xe
Trong ngữ cảnh: khỏe mạnh
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
To be able to do something well; to be skilled in a particular activity.
Giỏi về...
To have a desire for something or to want to do something at a particular moment.
Muốn, cảm thấy muốn làm gì...
An unhindered shot at the basket from a line established for that purpose, awarded after a foul.
(trong bóng rổ) cú ném phạt
To play or exercise by jumping over a rope that is being swung under one's feet and over one's head.
nhảy dây