Customs & ImmigrationHải quan & Nhập cảnh
Xem trước âm thanh hoàn chỉnh
0:00
0:00
#1
Good afternoon and welcome. May I see your passport and landing card, please?
Chào buổi chiều và chào mừng quý khách. Tôi có thể xem hộ chiếu và thẻ nhập cảnh của quý khách được không?
#2
Of course, here you are. I filled everything out on the plane.
Tất nhiên rồi, của bạn đây. Tôi đã điền xong mọi thứ trên máy bay rồi.
#3
Thank you. Now, could you tell me the purpose of your visit to the country?
Cảm ơn. Bây giờ, ông/bà có thể cho tôi biết mục đích nhập cảnh vào quốc gia này của ông/bà là gì không?
#4
Certainly. I'm here primarily for a barista convention, though I also intend to do some sightseeing.
Dĩ nhiên rồi. Tôi đến đây chủ yếu để tham dự một hội nghị barista, mặc dù tôi cũng dự định đi tham quan nữa.
#5
That sounds wonderful. And what would be the duration of your stay exactly?
Nghe thật tuyệt vời. Và chính xác thì thời gian lưu trú của bạn là bao lâu?
#6
I'll be staying for twelve days in total, departing on the twenty-eighth of November.
Tôi sẽ ở lại tổng cộng mười hai ngày và khởi hành vào ngày 28 tháng 11.
#7
Very well. Do you have anything to declare — food items, large sums of currency, or gifts?
Rất tốt. Ông/Bà có gì cần khai báo không — thực phẩm, một lượng lớn tiền mặt hay quà tặng?
#8
Actually, I do. I brought some specialty coffee beans as samples for the convention.
Thực ra là tôi có. Tôi có mang theo một ít hạt cà phê đặc sản làm mẫu cho hội nghị.
#9
I see. Were you aware that certain agricultural products are prohibited from entering the country?
Tôi hiểu rồi. Ông/Bà có biết rằng một số sản phẩm nông nghiệp bị cấm mang vào quốc gia này không?
#10
Yes, I checked the regulations beforehand. The beans are commercially sealed and fully certified.
Vâng, tôi đã kiểm tra các quy định từ trước. Những hạt cà phê này được niêm phong thương mại và đã được chứng nhận đầy đủ.
#11
That's reassuring. Would you mind if I had a quick look at the packaging?
Thật yên tâm quá. Anh/chị có phiền nếu tôi xem qua bao bì một chút không?
#12
Not at all. Here's the bag along with the certificate of origin.
一點也不麻煩。這是提袋以及原產地證明書。
#13
Everything appears to be in order. Had you not brought the documentation, we would have had to confiscate them.
Mọi thứ dường như đều hợp lệ. Nếu lúc đó bạn không mang theo giấy tờ chứng minh, chúng tôi đã buộc phải tịch thu chúng.
#14
I'm glad I came prepared then. Better safe than sorry, as they say.
Vậy thì tôi rất vui vì mình đã chuẩn bị trước. Như người ta vẫn nói, cẩn tắc vô ưu.
#15
Indeed. One last thing — where will you be staying during your time here?
Đúng vậy. Một điều cuối cùng nữa — bạn sẽ ở đâu trong thời gian ở đây?
#16
I've booked a room at the Grand Meridian Hotel, which is near the convention center.
Tôi đã đặt một phòng tại khách sạn Grand Meridian, nơi gần trung tâm hội nghị.
#17
Excellent choice. Everything checks out, so you're free to proceed. Enjoy your stay!
Lựa chọn tuyệt vời. Mọi thứ đã được kiểm tra xong, vì vậy bạn có thể tiếp tục đi tiếp. Chúc bạn có một kỳ nghỉ vui vẻ!
#18
Thank you so much for your help, David. I really appreciate how thorough you've been.
David, cảm ơn bạn rất nhiều vì sự giúp đỡ của bạn. Tôi thực sự trân trọng sự chu đáo của bạn.