Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: Chiến lược, kế hoạch: Kế hoạch hành động được đề ra để đạt được một mục tiêu cụ thể.
Trong ngữ cảnh: Tự tin: Cảm thấy chắc chắn về khả năng của bản thân hoặc khả năng thành công.
Trong ngữ cảnh: Đều đặn, định kỳ: Làm điều gì đó theo những khoảng thời gian cố định.
Trong ngữ cảnh: Sự lặp lại: Hành động thực hành hoặc nhẩm lại điều gì đó nhiều lần.
Trong ngữ cảnh: Tài liệu, học liệu: Nội dung được sử dụng cho việc học tập hoặc nghiên cứu.
Trong ngữ cảnh: Riêng biệt, độc lập: Thực hiện không cùng lúc hoặc không gộp chung với nhau.
Trong ngữ cảnh: Thường, phổ biến: Oảy ra trong hầu hết các trường hợp.
Trong ngữ cảnh: Hướng dẫn, chỉ dẫn: Văn bản hoặc mệnh lệnh hướng dẫn cách làm một việc gì đó.
Trong ngữ cảnh: Thiết yếu, vô cùng quan trọng: Rất quan trọng và bắt buộc phải có.
Trong ngữ cảnh: Sự tập trung: Khả năng dồn toàn bộ tâm trí vào một việc nhất định.
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
To have a significant effect on a person or situation.
Tạo ra sự khác biệt, có tác động
To stop doing or discussing something and begin something new.
Tiếp tục tiến lên, chuyển sang mục tiếp theo
To look after someone or something.
Chăm sóc, trông nom
To watch, listen to, or think about something carefully.
Chú ý, để ý
To return to a topic or task later.
Quay lại xử lý sau
A learning technique that involves reviewing information at increasing intervals of time to improve long-term memory.
Lặp lại ngắt quãng
Exam papers from previous years used by students to practice for upcoming tests.
Đề thi các năm trước
Points or scores awarded for correct answers in an examination or assignment.
Điểm số
To review the answers, calculations, or writing one has produced to ensure accuracy.
Kiểm tra bài làm