Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: Tình huống khẩn cấp: Sự cố nguy hiểm xảy ra đột ngột và cần được xử lý ngay lập tức.
Trong ngữ cảnh: Sơ cứu: Việc hỗ trợ ban đầu cho người bị thương hoặc bị bệnh trước khi bác sĩ hoặc xe cứu thương đến.
Trong ngữ cảnh: Xe cứu thương: Phương tiện chuyên dụng dùng để vận chuyển người bệnh hoặc người bị thương.
Trong ngữ cảnh: Tổng đài viên: Người chịu trách nhiệm nghe điện thoại và cung cấp sự hỗ trợ hoặc chuyển máy.
Trong ngữ cảnh: Chảy máu: Tình trạng máu chảy ra từ vết thương trên cơ thể.
Trong ngữ cảnh: Băng gạc: Dải vải hoặc vật liệu dùng để băng bó vết thương.
Trong ngữ cảnh: Vết thương: Vị trí trên cơ thể bị tổn thương.
Trong ngữ cảnh: Hồi sức: Hành động giúp người đã ngừng thở hoặc ngừng tim khôi phục lại ý thức hoặc dấu hiệu sinh tồn.
Trong ngữ cảnh: Phản ứng: Có hành động cử động hoặc trả lời lại trước kích thích từ bên ngoài.
Trong ngữ cảnh: Có giá trị: Rất hữu ích hoặc quan trọng.
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
To drop to the ground, usually by accident.
Ngã, té ngã
To shout or use a phone to ask someone to come and assist in a difficult situation.
Gọi cứu trợ, tìm kiếm sự giúp đỡ
To end a telephone conversation.
Gác máy, cúp máy
Immediately; without any delay.
Ngay lập tức
To be an abbreviation or symbol for something.
đại diện cho, là từ viết tắt của...
A person who answers emergency calls and dispatches help to the scene.
Tổng đài viên / Điều phối viên
To apply firm, steady weight or force to a wound to stop bleeding.
Ấn / Đè ép cầm máu
An emergency procedure (cardiopulmonary resuscitation) that combines chest compressions to keep blood flowing when the heart stops.
Hồi sức tim phổi
To show a physical reaction to a stimulus (like a tap or a shout) to indicate consciousness.
Phản ứng / Có ý thức
To soak through or penetrate a layer of material, such as blood soaking through a bandage.
Thấm qua / Rỉ ra