Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: cực kỳ hấp dẫn, không thể cưỡng lại được
Trong ngữ cảnh: sức hấp dẫn, sức quyến rũ
Trong ngữ cảnh: đang gia tăng, đang trở nên nghiêm trọng hơn
Trong ngữ cảnh: gian khổ, cực kỳ mệt mỏi
Trong ngữ cảnh: bào mòn, dần dần làm suy yếu
Trong ngữ cảnh: sự chỉnh trang đô thị (quá trình khu phố cũ được cải tạo khiến giá đất tăng, buộc cư dân gốc phải rời đi)
Trong ngữ cảnh: buộc phải rời khỏi nơi ở cũ, thay thế
Trong ngữ cảnh: khu vực cư trú của một nhóm sắc tộc hoặc cộng đồng, vùng đất lọt
Trong ngữ cảnh: giàu có, sung túc
Trong ngữ cảnh: làm trầm trọng thêm, làm cho (vấn đề) tồi tệ hơn
Trong ngữ cảnh: thảm khốc
Trong ngữ cảnh: khó vượt qua, mạnh mẽ
Trong ngữ cảnh: công bằng, hợp lý
Trong ngữ cảnh: Cực kỳ quan trọng, cấp thiết
Trong ngữ cảnh: nghịch lý, tình huống tự mâu thuẫn
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
Underneath the surface of a charming or attractive quality.
Đằng sau sức hút / Bên dưới vẻ bề ngoài
Pressure caused by having too little money or too many expenses.
Áp lực kinh tế, gánh nặng tài chính
An activity or situation that requires giving up some demands to reach an agreement.
Quá trình thỏa hiệp / Sự rèn luyện thỏa hiệp
To provide what is needed or desired by a specific group.
Phục vụ, đáp ứng nhu cầu của...
Results or effects that will happen far in the future.
Hậu quả lâu dài
In urban planning, the ease with which people can reach destinations, services, and opportunities.
Khả năng tiếp cận (trong quy hoạch đô thị)
The outer limits or edge of a city or metropolitan area, often characterized by different socio-economic conditions than the center.
Vùng ngoại vi đô thị, vùng ven thành phố
A framework in urban planning for cities that can absorb, recover from, and adapt to shocks such as climate change or economic crises.
Thành phố có khả năng chống chịu, thành phố kiên cường
Deliberate actions taken by authorities or governments to modify a social or economic outcome.
Sự can thiệp (chính sách) có tính toán