Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: Nơi thử thách khắc nghiệt hoặc tôi luyện, cũng là môi trường nơi các yếu tố khác nhau kết hợp và tạo ra điều mới.
Trong ngữ cảnh: (Vấn đề hoặc bệnh tật) di căn, lây lan, thường chỉ sự xấu đi và lan sang các bộ phận khác.
Trong ngữ cảnh: Làm cho bị cô lập, mắc kẹt ở một nơi (thường là tình huống không thể rời đi).
Trong ngữ cảnh: Hàng hóa hóa; biến một thứ vốn không phải hàng hóa thành thứ có thể mua bán.
Trong ngữ cảnh: Sự chỉnh trang đô thị; chỉ hiện tượng khu phố cũ được xây dựng lại khiến giá đất tăng cao, buộc cư dân thu nhập thấp phải rời đi.
Trong ngữ cảnh: Dễ thấy, rõ ràng; dễ gây chú ý.
Trong ngữ cảnh: Bó tay, bị hạn chế hành động hoặc hiệu quả.
Trong ngữ cảnh: Sức mạnh hoặc điều kỳ diệu bí ẩn; chỉ quá trình biến những thứ bình thường thành phi thường.
Trong ngữ cảnh: Sự gắn kết; tinh thần đoàn kết.
Trong ngữ cảnh: Những việc cực kỳ quan trọng và cấp bách; nhiệm vụ phải thực hiện.
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
A situation in which one problem causes another problem, which then makes the first problem worse.
Vòng lặp phản hồi ác tính
To be forced to leave a place or stop buying something because the price has become too high.
Bị loại trừ do giá quá cao
To sound insincere, false, or not worth taking seriously.
Nghe có vẻ giả tạo, rỗng tuếch
Following behind something; as a consequence of something that has happened.
Theo sau; để lại sau đó
The complex system of relationships and shared values that hold a society together.
Cấu trúc xã hội / Mạng lưới xã hội
Legal regulations that dictate how land in specific geographic areas can be used (e.g., residential, commercial, industrial).
Quy định phân vùng
In transportation planning, the amount of traffic (vehicles or people) passing through a system or location in a given period.
Lưu lượng thông qua / Hiệu suất vận tải
Specific items or categories of expenditure in a financial budget.
Khoản mục ngân sách
The uncontrolled expansion of urban areas into the surrounding countryside.
Đô thị hóa tràn lan
A group of people who share a common characteristic, typically age, within a specific period.
Nhóm thế hệ trẻ