Travel EmergenciesTrường hợp khẩn cấp khi du lịch
Xem trước âm thanh hoàn chỉnh
0:00
0:00
#1
Excuse me, I desperately need some help.
Xin lỗi, tôi thực sự rất cần sự giúp đỡ.
#2
I've had the most dreadful morning imaginable.
Tôi đã có một buổi sáng tồi tệ ngoài sức tưởng tượng.
#3
Oh dear, you look rather shaken.
Trời ơi, trông bạn có vẻ khá hoảng hốt.
#4
Come in and tell me what's happened.
Vào đi và kể cho tôi nghe chuyện gì đã xảy ra.
#5
Someone stole my wallet on the underground this morning, and my passport was inside it.
Sáng nay có ai đó đã lấy trộm ví của tôi trên tàu điện ngầm, và hộ chiếu của tôi nằm ở bên trong đó.
#6
That's absolutely awful.
Thật là tồi tệ.
#7
Had you not considered keeping your passport separate from your wallet?
Chẳng lẽ bạn chưa từng cân nhắc việc để hộ chiếu riêng biệt với ví sao?
#8
I know, I should have been more cautious.
Tôi biết, lẽ ra tôi nên thận trọng hơn.
#9
I'm such a fool for carrying everything together.
Tôi thật ngốc khi mang theo mọi thứ cùng một lúc.
#10
Don't be too hard on yourself.
Đừng quá khắt khe với bản thân.
#11
These things happen even to the most seasoned travellers.
Những chuyện này xảy ra ngay cả với những người du hành dày dạn kinh nghiệm nhất.
#12
Right, first things first.
Được rồi, việc quan trọng nhất cần làm trước.
#13
You need to file a police report as soon as possible.
Bạn cần báo cảnh sát và nộp báo cáo cảnh sát càng sớm càng tốt.
#14
Do you happen to know where the nearest police station is located around here?
Xin hỏi bạn có tình cờ biết đồn cảnh sát gần nhất ở quanh đây nằm ở đâu không?
#15
There's one on Broad Street, roughly a ten-minute walk from this bookshop.
Có một cái trên đường Broad Street, cách hiệu sách này khoảng mười phút đi bộ.
#16
And what about my passport?
Còn hộ chiếu của tôi thì sao?
#17
My flight home leaves in just three days.
Chuyến bay về nhà của tôi sẽ khởi hành chỉ trong ba ngày tới.
#18
You'll need to contact your embassy immediately.
Bạn cần liên hệ với đại sứ quán của mình ngay lập tức.
#19
They can issue an emergency travel document.
Họ có thể cấp giấy tờ du lịch khẩn cấp.
#20
I just realized I can't even pay for anything since all my cards were in the wallet.
Tôi vừa nhận ra mình thậm chí không thể thanh toán bất cứ thứ gì vì tất cả thẻ của tôi đều nằm trong ví.
#21
Were I in your position, I'd call my bank straightaway to freeze those cards.
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ gọi điện cho ngân hàng ngay lập tức để khóa những chiếc thẻ đó.
#22
You're absolutely right.
Bạn hoàn toàn đúng.
#23
I hadn't even thought of that amidst all this panic.
Trong cơn hoảng loạn này, tôi thậm chí còn không nghĩ đến điều đó.
#24
Use the shop phone if you like.
Bạn có thể dùng điện thoại của cửa hàng nếu muốn.
#25
It's crucial that you prevent any unauthorized transactions.
Việc bạn ngăn chặn bất kỳ giao dịch trái phép nào là vô cùng quan trọng.
#26
Olivia, I can't thank you enough for all this guidance.
Olivia, tôi không biết cảm ơn bạn bao nhiêu cho đủ vì tất cả những lời hướng dẫn này.
#27
You've been incredibly kind.
Bạn đã luôn cực kỳ tốt bụng với tôi.
#28
Not at all.
Không có gì đâu.
#29
I do hope everything gets sorted out before your flight departs.
Tôi thực sự hy vọng mọi thứ sẽ được giải quyết ổn thỏa trước khi chuyến bay của bạn khởi hành.
#30
So to summarize: police report first, then the embassy, and meanwhile freeze my bank cards.
Tóm lại là: báo cảnh sát trước, sau đó đến đại sứ quán, và đồng thời khóa các thẻ ngân hàng của tôi.
#31
Precisely.
Chính xác là như vậy.
#32
And should you need any further assistance, don't hesitate to come back here.
Và nếu bạn cần thêm bất kỳ sự trợ giúp nào, đừng ngần ngại quay lại đây.
#33
You've genuinely restored my faith in the kindness of strangers.
Bạn thực sự đã giúp tôi tìm lại niềm tin vào lòng tốt của những người lạ.
#34
I'll keep you posted!
Tôi sẽ cập nhật tình hình cho bạn!