Loopy AI
Khám phá khóa học
Khóa đã đăng ký
Ôn tập
Sổ từ vựng
Kiểm tra
Kiểm tra trình độ
Chứng chỉ
Bài thi trường học
Quét đề thi
Công cụ
Từ điển
Hướng dẫn học
Theo Chủ đề
Chuyên mục học tập
Nhà sáng tạo
Đăng nhập
Học
Sáng tạo
Khóa học
Khám phá khóa học
Khóa đã đăng ký
Luyện tập
Ôn tập
Sổ từ vựng
Viết
Kiểm tra
Kiểm tra trình độ
Chứng chỉ
Bài thi trường học
Quét đề thi
Công cụ
Từ điển
Hướng dẫn học
Theo Chủ đề
Chuyên mục học tập
Nội dung của tôi
Danh sách phát
Ghi chú của tôi
Chủ đề mong muốn
Bảng giá
Khóa học
/
Travel Emergencies: Conversation (Elementary)
Travel Emergencies: Conversation (Elementary)
Tình Huống Khẩn Cấp Khi Du Lịch: Hội thoại (Sơ cấp)
A2
178 từ
1:09
Hội thoại
Xuất bản 7 thg 3, 2026
·
Cập nhật 7 thg 3, 2026
Du lịch
Đời sống hằng ngày
Phong cách sống
Xem trước âm thanh hoàn chỉnh
0:00
0:00
Chế độ học tập
Đọc hiểu
Từ vựng
Nói theo
Bài kiểm tra
Nghe chép
Hành trình
Nội dung học tập
Khóa học đề xuất
Public Transportation: Conversation (Elementary)
Giao Thông Công Cộng: Hội thoại (Sơ cấp)
A2
1:06
159 từ
At the Airport
Tại sân bay
A2
1:20
198 từ
At the Airport: Conversation (Elementary)
Tại Sân Bay: Hội thoại (Sơ cấp)
A2
1:54
279 từ
Hotel Check-in: Conversation (Elementary)
Nhận Phòng Khách Sạn: Hội thoại (Sơ cấp)
A2
1:15
177 từ
Đánh giá của học viên
Viết đánh giá
Gửi đánh giá
Quay lại khóa học
Đăng ký
Câu (22)
Từ vựng (0)
Cụm từ (0)
Mở rộng tất cả
#1
Oh no! I can't find my passport anywhere!
Ôi không! Tôi không tìm thấy hộ chiếu của mình ở đâu cả!
#2
Stay calm. When did you last see it?
Hãy bình tĩnh. Bạn thấy nó lần cuối khi nào?
#3
This morning at the hotel. I'm so worried.
Sáng nay ở khách sạn. Tôi lo quá.
#4
Let's go back to the hotel right now.
Chúng ta hãy quay lại khách sạn ngay bây giờ đi.
#5
Good afternoon. How can I help you today?
Chào buổi chiều. Hôm nay tôi có thể giúp gì cho quý khách không?
#6
I lost my passport. Did anyone find it here?
Tôi đã làm mất hộ chiếu của mình. Có ai nhặt được nó ở đây không?
#7
Let me check with our lost and found.
Để tôi kiểm tra giúp bạn tại quầy thất lạc đồ đạc.
#8
Thank you so much for your help.
Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự giúp đỡ.
#9
The passport isn't at the hotel. We need help.
Hộ chiếu không có ở khách sạn. Chúng tôi cần sự giúp đỡ.
#10
What should we do now? I feel scared.
Chúng ta nên làm gì bây giờ? Tôi cảm thấy rất sợ hãi.
#11
We must contact your embassy. They can help you.
Chúng ta phải liên lạc với đại sứ quán của bạn. Họ có thể giúp bạn.
#12
Where is the nearest embassy? Do you know?
Đại sứ quán gần nhất ở đâu? Bạn có biết không?
#13
Hello. What is your emergency today?
Xin chào. Hôm nay có tình huống khẩn cấp gì không ạ?
#14
My wallet was stolen at the market this morning.
Ví của tôi đã bị lấy cắp ở chợ sáng nay.
#15
I need to see your ID and passport.
Tôi cần kiểm tra giấy tờ tùy thân và hộ chiếu của bạn.
#16
I have my passport, but not my wallet.
Tôi có hộ chiếu, nhưng không có ví.
#17
Please fill out this report. Sign here, please.
Vui lòng điền vào báo cáo này. Vui lòng ký tên ở đây.
#18
Good morning. What seems to be the problem?
Chào buổi sáng. Có chuyện gì không ổn sao?
#19
I have a fever and a bad headache.
Tôi bị sốt và đau đầu dữ dội.
#20
How long have you felt sick like this?
Bạn cảm thấy không khỏe như thế này bao lâu rồi?
#21
Since yesterday evening. I feel really terrible now.
Từ chiều tối qua. Bây giờ tôi cảm thấy thực sự không khỏe.
#22
You need rest and medicine. Take this twice daily.
Bạn cần nghỉ ngơi và uống thuốc. Uống cái này hai lần mỗi ngày.
—