Business TripCông tác
Xem trước âm thanh hoàn chỉnh
0:00
0:00
#1
Emma, have you had a chance to look at the itinerary for next week's trip?
Emma, bạn đã có cơ hội xem lịch trình chuyến đi tuần tới chưa?
#2
I glanced at it briefly this morning, but I noticed a few discrepancies in the schedule.
Tôi đã xem qua một chút vào sáng nay, nhưng tôi nhận thấy có một vài điểm không khớp trong lịch trình.
#3
Really? I had the travel coordinator draft it, so let me know what needs adjusting.
Thật sao? Tôi đã nhờ điều phối viên du lịch soạn thảo lịch trình này, vì vậy hãy cho tôi biết những chỗ nào cần điều chỉnh.
#4
The client meeting is set for Tuesday at ten, but our flight doesn't land until nine forty-five.
Cuộc họp với khách hàng được ấn định vào lúc 10 giờ thứ Ba, nhưng chuyến bay của chúng tôi phải đến 9 giờ 45 mới hạ cánh.
#5
That's cutting it far too close. We should either reschedule the meeting or take an earlier flight.
Như vậy là quá sát giờ rồi. Chúng ta nên sắp xếp lại thời gian họp hoặc đi chuyến bay sớm hơn.
#6
Were I to suggest a Monday evening departure, we could settle in and prepare overnight.
Nếu tôi đề xuất khởi hành vào tối thứ Hai, chúng ta có thể ổn định chỗ ở và dành cả đêm để chuẩn bị.
#7
That makes perfect sense. I'll look into hotel availability near the client's headquarters.
Điều đó hoàn toàn hợp lý. Tôi sẽ kiểm tra tình trạng phòng trống của khách sạn gần trụ sở chính của khách hàng.
#8
Speaking of which, I wanted to clarify the expense policy for this particular trip.
Nhân tiện nói về việc này, tôi muốn làm rõ chính sách chi phí cho chuyến đi cụ thể này.
#9
Of course. All receipts must be submitted within five business days of our return.
Tất nhiên rồi. Tất cả hóa đơn phải được nộp trong vòng năm ngày làm việc kể từ khi chúng ta trở về.
#10
Does the company reimburse client entertainment, or is that handled through a separate budget?
Công ty sẽ hoàn trả chi phí tiếp khách, hay khoản đó được xử lý thông qua một ngân sách riêng?
#11
Client dinners are reimbursable, provided you obtain prior approval from the finance department.
Bữa tối với khách hàng có thể được hoàn trả, với điều kiện là bạn phải được bộ phận tài chính phê duyệt trước.
#12
Now, regarding the client presentation itself, have you finalized the pitch deck?
Bây giờ, về bản thân bài thuyết trình cho khách hàng, bạn đã hoàn thành bộ slide chưa?
#13
Not only have I finalized it, but I've also incorporated the latest market data.
Tôi không chỉ hoàn thành nó mà còn đưa vào các dữ liệu thị trường mới nhất.
#14
Excellent. The client will undoubtedly appreciate the thoroughness of our research.
Tuyệt vời. Khách hàng chắc chắn sẽ đánh giá cao sự tỉ mỉ trong nghiên cứu của chúng ta.
#15
I've tailored the proposal to address their specific pain points around digital transformation.
Tôi đã điều chỉnh đề xuất này để giải quyết các vấn đề cụ thể của họ xoay quanh việc chuyển đổi số.
#16
Perfect. Let me confirm the hotel booking and update the itinerary by end of day.
Tuyệt vời. Để tôi xác nhận việc đặt phòng khách sạn và cập nhật lịch trình trước khi kết thúc ngày làm việc.
#17
I'll handle the expense pre-approval forms and forward them to finance this afternoon.
Tôi sẽ xử lý các biểu mẫu phê duyệt trước chi phí và chuyển chúng cho bộ phận tài chính vào chiều nay.
#18
Should anything change with the client's availability, I'll notify you immediately.
Nếu có bất kỳ thay đổi nào về thời gian của khách hàng, tôi sẽ thông báo cho bạn ngay lập tức.
#19
Sounds like a plan. This trip could be pivotal for securing the annual contract.
Nghe có vẻ là một ý hay. Chuyến công tác này có thể đóng vai trò then chốt trong việc đảm bảo giành được hợp đồng hàng năm.