Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: Đang uống; dạng động từ ở thì hiện tại tiếp diễn, chỉ hành động uống đang diễn ra ngay lúc này.
Trong ngữ cảnh: Nước cam; một loại thức uống ép từ quả cam, đồ uống phổ biến của trẻ em.
Trong ngữ cảnh: Peppa; nhân vật chính trong câu chuyện, một chú heo con màu hồng.
Trong ngữ cảnh: George; nhân vật trong câu chuyện, em trai của Peppa.
Trong ngữ cảnh: Muốn; hy vọng làm điều gì đó.
Trong ngữ cảnh: Tạo ra; làm ra.
Trong ngữ cảnh: To hơn; kích thước to hơn.
Trong ngữ cảnh: Bong bóng; khối màng chất lỏng hình cầu chứa đầy không khí.
Trong ngữ cảnh: Thổi không khí ra bằng miệng.
Trong ngữ cảnh: Xuyên qua từ đầu này sang đầu kia; qua.
Trong ngữ cảnh: Ống hút; ống nhỏ dùng để uống nước.
Trong ngữ cảnh: Một bong bóng xà phòng tròn chứa đầy không khí, có thể nổi trong không trung. Trong câu này, George nói từ này với giọng điệu hào hứng.
Trong ngữ cảnh: Cho biết ai đó đang nói. Ở đây dùng để dẫn lời nói của George.
Trong ngữ cảnh: Trong câu này, khu vườn là một không gian ngoài trời, nơi Peppa và George ra thổi bong bóng.
Trong ngữ cảnh: Thể hiện sự gia tăng số lượng, họ muốn thổi nhiều bong bóng hơn trước.
Trong ngữ cảnh: Sau đó; tiếp theo.
Trong ngữ cảnh: Lượt; cơ hội hoặc thời gian đến lượt ai đó làm việc gì.
Trong ngữ cảnh: Của George; thuộc về George.
Trong ngữ cảnh: Luồng không khí hít vào hoặc thở ra khi hô hấp; ở đây chỉ sức thổi cần thiết để tạo bong bóng.
Trong ngữ cảnh: Đủ; đầy đủ; ở đây chỉ việc không đủ sức.
Trong ngữ cảnh: Trong câu này, George đang nói về bong bóng xà phòng mà cậu bé nhìn thấy hoặc tạo ra.
Trong ngữ cảnh: Thể hiện khả năng hoặc sự có thể; hiện tại George có thể thổi bong bóng.
Trong ngữ cảnh: Cũng; tương tự; thể hiện George cũng có thể thổi bong bóng giống Peppa.
Trong ngữ cảnh: Di chuyển cơ thể về phía trước nhanh chóng bằng hai chân.
Trong ngữ cảnh: Di chuyển tay hoặc vật dụng nhanh chóng lên xuống hoặc sang hai bên.
Trong ngữ cảnh: Thắt lưng/gậy nhỏ dài dùng để tạo bong bóng (dụng cụ thổi bong bóng).
Trong ngữ cảnh: Một chuỗi liên tục các vật nối tiếp nhau.
Trong ngữ cảnh: Trong câu này có nghĩa là "đang tận hưởng niềm vui" hoặc "đang chơi rất vui".
Trong ngữ cảnh: Đang làm, đang tạo ra bong bóng.
Trong ngữ cảnh: Hành động chọc vỡ hoặc làm nổ bong bóng.
Trong ngữ cảnh: Rất thích; có tình cảm mãnh liệt với cái gì đó.
Trong ngữ cảnh: Nói to; thốt lên bằng giọng lớn, thường thể hiện cảm xúc mạnh mẽ.
Trong ngữ cảnh: Trong câu này thể hiện mong muốn "muốn" hoặc "hy vọng làm điều gì đó".
Trong ngữ cảnh: Tham gia vào các hoạt động giải trí hoặc trò chơi để tận hưởng và giải trí.
Trong ngữ cảnh: Cả ngày; từ sáng đến tối, chỉ một khoảng thời gian dài.
Trong ngữ cảnh: Thán từ dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, lo lắng hoặc khi có điều không hay xảy ra.
Trong ngữ cảnh: Hít một hơi thật nhanh, thường thể hiện phản ứng ngạc nhiên, sợ hãi hoặc tốn sức.
Trong ngữ cảnh: Lấy; mang lại. Trong câu này thể hiện yêu cầu ai đó mang đồ lại cho người nói.
Trong ngữ cảnh: Cái xô; đồ chứa để đựng vật dụng. Trong câu chuyện, nó được dùng để đựng nước và nước rửa bát.
Trong ngữ cảnh: Làm ơn; từ dùng để đưa ra yêu cầu một cách lịch sự.
Trong ngữ cảnh: Nước rửa bát; chất tẩy rửa dạng lỏng dùng để rửa chén bát. Trong câu chuyện này, nó được dùng để làm nước xà phòng thổi bong bóng.
Trong ngữ cảnh: Vợt đánh quần vợt; dụng cụ thể thao dùng để chơi quần vợt, có cán dài và đầu vợt hình lưới.
Trong ngữ cảnh: Cũ; không còn mới; đã qua sử dụng lâu ngày.
Trong ngữ cảnh: Mọi thứ; tất cả mọi đồ vật.
Trong ngữ cảnh: Trong câu này, 'fills' có nghĩa là làm đầy/đổ đầy nước vào xô.
Trong ngữ cảnh: Chất lỏng được dùng để làm đầy xô.
Trong ngữ cảnh: Trong câu này có nghĩa là "thêm vào" hoặc "cho vào" - Bố cho nước rửa bát vào xô.
Trong ngữ cảnh: Diễn tả trình tự thời gian - hành động tiếp theo diễn ra sau một hành động khác.
Trong ngữ cảnh: Trong câu này có nghĩa là Bố Heo đã tự pha chế hoặc tạo ra dung dịch xà phòng.
Trong ngữ cảnh: Biểu thị sự tự làm, của chính mình; nhấn mạnh không phải lấy từ người khác.
Trong ngữ cảnh: Dung dịch dùng để thổi bong bóng, thường được pha từ nước và xà phòng.
Trong ngữ cảnh: Trong câu này, 'racket' là chiếc vợt quần vợt, được dùng làm cây thổi bong bóng.
Trong ngữ cảnh: Rất lớn; khổng lồ.
Trong ngữ cảnh: Dụng cụ dùng để thổi bong bóng, thường là một cây gậy nhỏ có vòng tròn ở một đầu.
Trong ngữ cảnh: Sử dụng hoặc dùng cái gì đó để làm một việc gì đó.
Trong ngữ cảnh: Rất nhiều, lượng lớn.
Trong ngữ cảnh: Trong câu này có nghĩa là "đang chạy", diễn tả hành động đang diễn ra của Bố Heo.
Trong ngữ cảnh: Có nghĩa là "nhanh", dùng để mô tả tốc độ chạy của Bố Heo.
Trong ngữ cảnh: Có nghĩa là "rất", dùng để nhấn mạnh mức độ của từ 'fast'.
Trong ngữ cảnh: Thán từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên, thất vọng hoặc lo lắng đột ngột.
Trong ngữ cảnh: Từ thể hiện sự phủ định, từ chối hoặc cảm xúc tiêu cực.
Trong ngữ cảnh: Ngã, té xuống đất.
Trong ngữ cảnh: Hướng xuống, té ngã (diễn tả sự thay đổi từ tư thế đứng sang nằm hoặc ngồi).
Trong ngữ cảnh: Làm tràn, làm đổ (chất lỏng vô tình chảy ra khỏi đồ đựng).
Trong ngữ cảnh: Ổn, không sao (sức khỏe hoặc tình trạng tốt).
Trong ngữ cảnh: Trong câu này có nghĩa là chất lỏng đã đi vào hoặc di chuyển vào trong mũi.
Trong ngữ cảnh: Cơ quan trên mặt dùng để thở và ngửi.
Trong ngữ cảnh: Diễn tả hướng đi lên hoặc đi vào trong.
Trong ngữ cảnh: Làm cho; dẫn đến; khiến cho điều gì đó xảy ra.
Trong ngữ cảnh: Hắt hơi; hành động không khí đột ngột tống ra từ mũi.
Trong ngữ cảnh: Bố Heo; nhân vật trong truyện, là bố của Peppa và George.
Trong ngữ cảnh: Rất thích; yêu thích làm điều gì đó.
Trong ngữ cảnh: Hành động nhảy lên nhảy xuống.
Trong ngữ cảnh: Bị dính đầy bùn; nhiều bùn lầy.
Trong ngữ cảnh: Tràn ngập bong bóng; có nhiều bọt khí.
Trong ngữ cảnh: Những vũng nước nhỏ đọng lại trên mặt đất sau cơn mưa.