Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: trôi chảy, lưu loát
Trong ngữ cảnh: thị trưởng
Trong ngữ cảnh: cải thiện, trở nên tốt hơn
Trong ngữ cảnh: kiên nhẫn
Trong ngữ cảnh: tái chế (rác thải, đồ phế thải, v.v.)
Trong ngữ cảnh: thói quen
Trong ngữ cảnh: lòng can đảm, sự dũng cảm
Trong ngữ cảnh: cuộc thi
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
To express one's opinions frankly and publicly.
mạnh dạn nói lên suy nghĩ, phát biểu ý kiến
To journey into the past.
du hành ngược thời gian về quá khứ
To use time in a useless or unproductive way.
lãng phí thời gian
To take action according to a suggestion, belief, or information.
thực hiện theo, hành động dựa trên
To do what one sincerely believes is right or what one truly desires, rather than what is logical or expected.
lắng nghe tiếng nói từ trái tim, làm theo điều mình thực sự mong muốn