Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: tuy nhiên, dù vậy, dùng để diễn tả sự đối lập hoặc nhượng bộ
Trong ngữ cảnh: trách nhiệm, bổn phận, chỉ nghĩa vụ hoặc phận sự phải làm
Trong ngữ cảnh: sự tự tin, lòng tin vào khả năng của bản thân
Trong ngữ cảnh: yếu tố, nhân tố, một trong những nguyên nhân ảnh hưởng đến kết quả
Trong ngữ cảnh: làm phân tâm, làm xao nhãng (sự chú ý)
Trong ngữ cảnh: sự tự kiểm soát, khả năng tự chủ
Trong ngữ cảnh: có giá trị, hữu ích, quý báu
Trong ngữ cảnh: hơn nữa, ngoài ra, dùng để bổ sung thông tin hoặc tăng tiến ý
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
used to introduce a contrasting point of view, fact, or argument
mặt khác
to search for information in a reference book, database, or online
tra cứu, tìm kiếm (tài liệu, từ vựng, v.v.)
a job done for only part of the standard working week
công việc bán thời gian, việc làm thêm
used to introduce the final comments or summary of a speech or piece of writing
tóm lại, cuối cùng, kết luận là