Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: sự điều độ, sự tiết chế, không đi đến cực đoan
Trong ngữ cảnh: làm cho nhanh nhạy, làm cho sắc bén, rèn luyện
Trong ngữ cảnh: quý giá, có giá trị
Trong ngữ cảnh: cực đoan, mức độ cực điểm (dạng số nhiều)
Trong ngữ cảnh: gây mất tập trung, gây phiền nhiễu
Trong ngữ cảnh: cân nhắc, đắn đo, so sánh
Trong ngữ cảnh: cuối cùng, rốt cuộc
Trong ngữ cảnh: nhà phê bình, người chỉ trích (dạng số nhiều)
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
used to introduce the first of two contrasting points or facts
một mặt
used to introduce a contrasting point of view, fact, or argument
mặt khác
to direct someone's attention to a fact or mistake
chỉ ra, nêu ra
the amount of time someone spends looking at a screen on a device such as a smartphone, computer, or television
thời gian sử dụng thiết bị điện tử
close together and facing each other; in person
trực tiếp, đối mặt, gặp gỡ trực tiếp