Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: sự kiên nhẫn, khả năng chịu đựng và chờ đợi
Trong ngữ cảnh: tục ngữ, câu nói dân gian
Trong ngữ cảnh: người lớn tuổi, bậc trưởng bối
Trong ngữ cảnh: sự trung thực, tính ngay thẳng
Trong ngữ cảnh: trí tuệ, sự thông thái
Trong ngữ cảnh: văn hóa
Trong ngữ cảnh: khắc, (thông qua các lực tự nhiên như xói mòn) tạc ra
Trong ngữ cảnh: sự tôn trọng, sự kính trọng
Trong ngữ cảnh: định hình, quyết định sự hình thành của...
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
To hand something down to a younger generation; to transmit knowledge or culture.
truyền lại, truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
Great effort or endeavor; working diligently.
sự nỗ lực, sự làm việc chăm chỉ
To maintain or preserve something so that it does not fade or die out.
giữ cho... sống động, duy trì sự tiếp diễn của...