Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: Kiến thức hoặc kỹ năng tích lũy được trong một lĩnh vực cụ thể
Trong ngữ cảnh: Người viết phần mềm máy tính; lập trình viên / nhà phát triển
Trong ngữ cảnh: Ưu điểm hoặc năng lực thế mạnh của một người
Trong ngữ cảnh: Giá trị cốt lõi và bầu không khí làm việc của một tổ chức hoặc công ty
Trong ngữ cảnh: Tiền lương mà người sử dụng lao động trả định kỳ cho nhân viên
Trong ngữ cảnh: Khoảng biến động nằm trong một giới hạn nhất định
Trong ngữ cảnh: Thời gian có thể bắt đầu làm việc hoặc tham gia các hoạt động
Trong ngữ cảnh: Buổi phỏng vấn được thực hiện để đánh giá ứng viên xin việc
Trong ngữ cảnh: Mang tính tiếp theo, theo dõi hoặc phản hồi (hành động hoặc thông tin)
Trong ngữ cảnh: Kỳ vọng hoặc hy vọng đạt được một kết quả nhất định
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
To sit down; a polite way to invite someone to sit.
Mời ngồi
To communicate with someone or maintain contact.
Giữ liên lạc
To be able to do something well.
Giỏi về...
The span between the minimum and maximum base salary that an employer is willing to pay for a specific job.
Mức lương
The specific date or time when a candidate is free to start a new job or attend a meeting.
Thời gian có thể bắt đầu công việc / Thời gian biểu
A communication or action intended to continue or further a previous contact or activity.
Theo dõi / Liên lạc tiếp nối