Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: đánh giá hiệu suất công việc; buổi kiểm tra hay đánh giá định kỳ của công ty về thể hiện công việc của nhân viên
Trong ngữ cảnh: thăng tiến; sự thăng tiến trong vị trí công việc
Trong ngữ cảnh: tự đánh giá; việc tự nhận xét, đánh giá kết quả công việc của bản thân
Trong ngữ cảnh: sự cải thiện; những điểm, khía cạnh tiến bộ
Trong ngữ cảnh: hồi hộp, lo lắng
Trong ngữ cảnh: phản hồi; ý kiến đóng góp
Trong ngữ cảnh: phát triển, tiến bộ
Trong ngữ cảnh: lãnh đạo, dẫn dắt
Trong ngữ cảnh: dự án, kế hoạch
Trong ngữ cảnh: mục tiêu
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
Aspects of one's work or character that can be made better.
Những điểm cần cải thiện
To be logical or easy to understand.
Có lý, hợp lý
To decide what you want to achieve.
Đặt mục tiêu
A formal assessment in which a manager evaluates an employee's work performance and identifies strengths and weaknesses.
Đánh giá hiệu suất / Đánh giá nhân viên
The advancement of an employee to a higher rank or position in a company hierarchy.
Thăng chức / Thăng tiến