Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: chương trình cuộc họp; nghị trình
Trong ngữ cảnh: có thể quản lý được; vừa sức
Trong ngữ cảnh: sự di chuyển (dữ liệu, hệ thống); sự nâng cấp
Trong ngữ cảnh: gặp phải, bắt gặp (khó khăn hoặc vấn đề)
Trong ngữ cảnh: tính tương thích, độ tương thích
Trong ngữ cảnh: thực tế; khả thi
Trong ngữ cảnh: tài liệu hướng dẫn; hồ sơ chứng minh
Trong ngữ cảnh: tóm tắt; tổng kết
Trong ngữ cảnh: (thuộc) kỹ thuật; chuyên môn
Trong ngữ cảnh: một cách hiệu quả
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
Finished or happening before the planned time.
Trước thời hạn; vượt tiến độ
A specific task or activity that needs to be completed.
Mục hành động; công việc cần thực hiện
Proceeding as planned or expected.
Đúng tiến độ; theo đúng kế hoạch
To finish or conclude something.
Kết thúc; hoàn tất
To start discussing or doing something new.
Tiếp tục với; chuyển sang (chủ đề tiếp theo)
The process of transferring data between computer storage types or file formats.
Di cư cơ sở dữ liệu
A three-month period in a financial or calendar year, used for reporting and planning.
Quý
The written specifications, manuals, or instructions that explain how a system or software works.
Tài liệu kỹ thuật