Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: khó khăn, khó vượt qua
Trong ngữ cảnh: chi tiêu, khoản chi
Trong ngữ cảnh: khắc nghiệt, thù địch (ở đây chỉ sự khắc nghiệt của môi trường)
Trong ngữ cảnh: rơi tự do, giảm mạnh
Trong ngữ cảnh: có tính mài mòn, thô ráp
Trong ngữ cảnh: khả thi, có triển vọng thành công
Trong ngữ cảnh: tạo thành, cấu thành
Trong ngữ cảnh: tan rã, vỡ vụn
Trong ngữ cảnh: Thực dụng, thiên về hiệu quả thực tế
Trong ngữ cảnh: đa diện, nhiều khía cạnh
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
The movement of spacecraft or objects from outer space into and through the gases of a planet's atmosphere.
Tái nhập khí quyển
If it had not been for; used to say that something would have happened if a particular person or thing had not prevented it.
nếu không phải vì, nếu không có
The sequence of processes involved in the production and distribution of a commodity.
chuỗi cung ứng
To not happen or appear as expected or planned.
không thành hiện thực, không xuất hiện như dự kiến