Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: (tình trạng) gỉ sắt nghề nghiệp, mất hứng thú và năng lượng trong công việc do thiếu thách thức, đơn điệu
Trong ngữ cảnh: không được kích thích đủ, thiếu thách thức
Trong ngữ cảnh: nền tảng, cơ sở
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
To do something mechanically or without enthusiasm, because you are expected to do it, not because you want to.
làm cho có lệ, làm chiếu lệ, làm việc một cách máy móc
The smallest possible quantity or the least possible amount of effort required to achieve something.
mức tối thiểu, yêu cầu tối thiểu
The department in a company responsible for making payments owed by the company to its suppliers and other creditors.
khoản phải trả (bộ phận công nợ phải trả)