Loopy AI
Khám phá khóa học
Khóa đã đăng ký
Ôn tập
Sổ từ vựng
Kiểm tra
Kiểm tra trình độ
Chứng chỉ
Bài thi trường học
Quét đề thi
Công cụ
Từ điển
Hướng dẫn học
Theo Chủ đề
Chuyên mục học tập
Nhà sáng tạo
Đăng nhập
Học
Sáng tạo
Khóa học
Khám phá khóa học
Khóa đã đăng ký
Luyện tập
Ôn tập
Sổ từ vựng
Viết
Kiểm tra
Kiểm tra trình độ
Chứng chỉ
Bài thi trường học
Quét đề thi
Công cụ
Từ điển
Hướng dẫn học
Theo Chủ đề
Chuyên mục học tập
Nội dung của tôi
Danh sách phát
Ghi chú của tôi
Chủ đề mong muốn
Bảng giá
Khóa học
/
Self Introduction: Conversation (Elementary)
Self Introduction: Conversation (Elementary)
Giới thiệu bản thân: Hội thoại (Sơ cấp)
A2
167 từ
1:14
Hội thoại
Xuất bản 6 thg 3, 2026
·
Cập nhật 6 thg 3, 2026
Đời sống hằng ngày
Tình bạn
Giáo dục
Xem trước âm thanh hoàn chỉnh
0:00
0:00
Chế độ học tập
Đọc hiểu
Từ vựng
Nói theo
Bài kiểm tra
Nghe chép
Hành trình
Nội dung học tập
Khóa học đề xuất
Self Introduction
Giới thiệu bản thân
A2
1:23
206 từ
Self Introduction: Conversation (Elementary)
Giới thiệu bản thân: Hội thoại (Sơ cấp)
A2
1:06
178 từ
School Application
Nộp đơn nhập học
A2
1:56
274 từ
Exam Preparation
Luyện thi
A2
2:00
262 từ
Đánh giá của học viên
Viết đánh giá
Gửi đánh giá
Quay lại khóa học
Đăng ký
Câu (20)
Từ vựng (0)
Cụm từ (0)
Mở rộng tất cả
#1
Hi! My name is Lisa. Nice to meet you!
Chào! Tên mình là Lisa. Rất vui được gặp bạn!
#2
Hello, Lisa! I'm Tom. Nice to meet you too!
Chào Lisa! Mình là Tom. Cũng rất vui được gặp bạn!
#3
Where are you from, Tom?
Tom, bạn từ đâu đến?
#4
I'm from Chicago. It's a big city in America.
Tôi đến từ Chicago. Đó là một thành phố lớn ở Mỹ.
#5
That's interesting! I'm from Tokyo, Japan. Do you work here?
Thật thú vị! Tôi đến từ Tokyo, Nhật Bản. Bạn làm việc ở đây à?
#6
Yes, I work at a school. I'm a teacher.
Vâng, tôi làm việc tại một trường học. Tôi là giáo viên.
#7
Really? What do you teach?
Thật sao? Bạn dạy môn gì?
#8
I teach English and history to high school students.
Tôi dạy tiếng Anh và Lịch sử cho học sinh cấp ba.
#9
That sounds like a great job! What about hobbies?
Nghe có vẻ là một công việc tuyệt vời! Còn sở thích thì sao?
#10
I like playing basketball and reading books. How about you?
Tôi thích chơi bóng rổ và đọc sách. Còn bạn thì sao?
#11
I enjoy cooking and taking photos of food.
Tôi thích nấu ăn và chụp ảnh đồ ăn.
#12
Oh, that's cool! Do you have a food blog?
Ồ, thật tuyệt! Bạn có blog ẩm thực không?
#13
Yes, I do! I started it last year.
Vâng, tôi có! Tôi đã bắt đầu từ năm ngoái.
#14
That's wonderful! I want to see your blog.
Thật tuyệt vời! Tôi muốn xem blog của bạn.
#15
Sure! I can give you the website address later.
Không vấn đề gì! Tôi có thể gửi cho bạn URL sau.
#16
Great! Let's exchange phone numbers too.
Tuyệt vời! Chúng ta cũng trao đổi số điện thoại nhé.
#17
Okay! My number is 555-1234. Call me anytime!
Được chứ! Số của tôi là 555-1234. Gọi cho tôi bất cứ lúc nào nhé!
#18
Thanks! My number is 555-5678. I'll text you soon.
Cảm ơn! Số của tôi là 555-5678. Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sớm.
#19
Perfect! Maybe we can meet for coffee next week.
Tuyệt vời! Có lẽ tuần tới chúng ta có thể đi uống cà phê cùng nhau.
#20
That sounds good! I'll be free on Saturday afternoon.
Nghe hay đấy! Tôi sẽ rảnh vào chiều thứ Bảy.
—