Loopy AI
Khám phá khóa học
Khóa đã đăng ký
Ôn tập
Sổ từ vựng
Kiểm tra
Kiểm tra trình độ
Chứng chỉ
Bài thi trường học
Quét đề thi
Công cụ
Từ điển
Hướng dẫn học
Theo Chủ đề
Chuyên mục học tập
Nhà sáng tạo
Đăng nhập
Học
Sáng tạo
Khóa học
Khám phá khóa học
Khóa đã đăng ký
Luyện tập
Ôn tập
Sổ từ vựng
Viết
Kiểm tra
Kiểm tra trình độ
Chứng chỉ
Bài thi trường học
Quét đề thi
Công cụ
Từ điển
Hướng dẫn học
Theo Chủ đề
Chuyên mục học tập
Nội dung của tôi
Danh sách phát
Ghi chú của tôi
Chủ đề mong muốn
Bảng giá
Khóa học
/
Self Introduction: Conversation (Elementary)
Self Introduction: Conversation (Elementary)
Giới thiệu bản thân: Hội thoại (Sơ cấp)
A2
178 từ
1:06
Hội thoại
Xuất bản 6 thg 3, 2026
·
Cập nhật 6 thg 3, 2026
Đời sống hằng ngày
Tình bạn
Giáo dục
Xem trước âm thanh hoàn chỉnh
0:00
0:00
Chế độ học tập
Đọc hiểu
Từ vựng
Nói theo
Bài kiểm tra
Nghe chép
Hành trình
Nội dung học tập
Khóa học đề xuất
Self Introduction: Conversation (Elementary)
Giới thiệu bản thân: Hội thoại (Sơ cấp)
A2
1:14
167 từ
Self Introduction
Giới thiệu bản thân
A2
1:23
206 từ
Self Introduction: Conversation (Intermediate)
Tự Giới Thiệu: Hội thoại (Trung cấp)
B1
1:11
175 từ
School Application
Nộp đơn nhập học
A2
1:56
274 từ
Đánh giá của học viên
Viết đánh giá
Gửi đánh giá
Quay lại khóa học
Đăng ký
Câu (24)
Từ vựng (0)
Cụm từ (0)
Mở rộng tất cả
#1
Hi! My name is Sarah. I'm from Boston.
Chào! Tên tôi là Sarah. Tôi đến từ Boston.
#2
Nice to meet you, Sarah! I'm Tom.
Rất vui được gặp bạn, Sarah! Tôi là Tom.
#3
Where are you from, Tom?
Tom, bạn đến từ đâu?
#4
I'm from Chicago. I moved here last year.
Tôi đến từ Chicago. Tôi đã chuyển đến đây vào năm ngoái.
#5
What do you do, Tom?
Tom, bạn làm nghề gì?
#6
I'm a teacher. I teach English at a school.
Tôi là một giáo viên. Tôi dạy tiếng Anh tại một trường học.
#7
That's interesting! I work at a hospital.
Thật thú vị! Tôi làm việc tại bệnh viện.
#8
Oh, are you a doctor?
Ồ, bạn là bác sĩ hả?
#9
No, I'm a nurse. I really enjoy my job.
Không, tôi là một điều dưỡng. Tôi thực sự rất thích công việc của mình.
#10
Do you have any hobbies, Sarah?
Sarah, bạn có sở thích nào không?
#11
Yes, I love reading books. I also like cooking.
Vâng, tôi rất thích đọc sách. Tôi cũng thích nấu ăn nữa.
#12
That's great! I enjoy playing basketball on weekends.
Thật tuyệt vời! Tôi thích chơi bóng rổ vào cuối tuần.
#13
Do you play with friends?
Bạn có chơi cùng bạn bè không?
#14
Yes, we play every Saturday morning at the park.
Vâng, chúng tôi chơi bóng ở công viên vào mỗi sáng thứ Bảy.
#15
How long have you lived here, Tom?
Tom, bạn sống ở đây bao lâu rồi?
#16
I've been here for about one year now.
Tôi đã ở đây được khoảng một năm rồi.
#17
Do you like this city?
Bạn có thích thành phố này không?
#18
Yes, I do! The people are friendly and helpful.
Vâng, tôi thích! Mọi người ở đây vừa thân thiện vừa hay giúp đỡ.
#19
I agree. This is a wonderful place to live.
Tôi đồng ý. Đây là một nơi tuyệt vời để sống.
#20
Would you like to get coffee sometime, Sarah?
Sarah, bạn có muốn đi uống cà phê vào lúc nào đó không?
#21
That sounds nice! I'm free on Sunday afternoon.
Nghe tuyệt đấy! Tôi rảnh vào chiều Chủ Nhật.
#22
Perfect! There's a good café near my house.
Tuyệt vời! Có một quán cà phê rất tuyệt ở gần nhà tôi.
#23
Great! Let's meet there at two o'clock.
Tuyệt quá! Chúng ta hãy gặp nhau ở đó lúc 2 giờ nhé.
#24
Okay! I'll see you then. Nice talking to you!
Được rồi! Hẹn gặp lại lúc đó nhé. Rất vui được trò chuyện với bạn!
—