Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: văn hóa dân gian; truyền thuyết dân gian
Trong ngữ cảnh: quy cho; gán cho
Trong ngữ cảnh: ném mạnh; ném vứt
Trong ngữ cảnh: đối đầu; đương đầu
Trong ngữ cảnh: mang tính biểu tượng; tiêu biểu
Trong ngữ cảnh: đặc trưng; khác biệt
Trong ngữ cảnh: khoảng thời gian; giai đoạn
Trong ngữ cảnh: làm tương quan; thiết lập mối liên hệ
Trong ngữ cảnh: chưa từng có; chưa từng thấy
Trong ngữ cảnh: thảm khốc; biến động lớn
Trong ngữ cảnh: biến động; chấn động
Trong ngữ cảnh: sâu sắc; vô cùng
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
The scientific theory explaining the movement of the earth's crust.
Thuyết kiến tạo mảng; kiến tạo mảng
To exist because of something or someone else.
Nhờ vào; sự tồn tại của nó bắt nguồn từ...
If it had not been for; used to say that something would have happened if a particular event or situation had not prevented it.
Nếu không vì...; nếu không có...