Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: Chính xác, đúng là vậy, dùng để nhấn mạnh lý do hoặc nguyên nhân.
Trong ngữ cảnh: Suy nghĩ kỹ, cân nhắc nhiều lần (thường đi với over).
Trong ngữ cảnh: Sự thay đổi, khác biệt, chỉ sự khác với cách làm hoặc thói quen trước đây.
Trong ngữ cảnh: (Của tóc) độ dày, độ tạo khối, cảm giác lớp lang.
Trong ngữ cảnh: Dễ tha thứ, ở đây chỉ kiểu tóc dễ tạo kiểu, có thể che khuyết điểm.
Trong ngữ cảnh: Sự khác biệt tinh tế, điểm tế nhị.
Trong ngữ cảnh: Dễ xử lý, dễ chăm sóc, dễ tạo kiểu.
Trong ngữ cảnh: Không được yêu cầu, tự ý đưa ra (thường chỉ lời khuyên hoặc nhận xét).
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
A change in one's opinion or feelings.
Thay đổi tâm ý, thay đổi suy nghĩ.
To go beyond the limits of what is safe, acceptable, or possible.
Làm quá trớn, thách thức giới hạn.
A situation or set of circumstances that is very likely to lead to a bad result.
Cách làm chắc chắn sẽ thất bại, khởi đầu của thảm họa.
Requiring a lot of time, money, or effort to look after or keep in good condition.
Khó chiều, cần bảo dưỡng cao.
To blame someone for something, often unfairly.
Đổ lỗi cho tôi, đùn đẩy trách nhiệm cho tôi.
A hair-cutting technique where hair is cut into different lengths to create volume and movement.
Tỉa layer
A very short haircut in which all the hair is cut close to the scalp, usually with electric clippers.
Đầu đinh / Tóc húi cua
Hair that is cut so that it hangs over the forehead.
Tóc mái
In fashion or styling, a style that is easy to wear because it hides imperfections or suits many people.
Dễ để / Che khuyết điểm tốt
A hairstyle where the hair over the forehead is cut straight across without any layering or thinning.
Mái bằng
A haircut where the hair length gradually changes from one length to another, usually getting shorter towards the neck.
Cắt mờ dần / Taper
A small amount of hair cut off to maintain an existing style or remove split ends.
Tỉa tóc