Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: phong cách nấu ăn hoặc món ăn
Trong ngữ cảnh: được ưa chuộng, phổ biến
Trong ngữ cảnh: giòn, giòn tan
Trong ngữ cảnh: giòn, khi ăn có tiếng kêu
Trong ngữ cảnh: chua
Trong ngữ cảnh: lễ hội, ngày hội
Trong ngữ cảnh: đồ ăn mang về
Trong ngữ cảnh: tương lai
Trong ngữ cảnh: (lớp bên ngoài của thức ăn) lớp phủ, lớp bột
Trong ngữ cảnh: dạng sệt, sốt
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
to happen or occur
diễn ra, cử hành
to stand in a queue for a long time
xếp hàng dài
to increase in price, amount, or level
tăng lên, đi lên
chicken pieces that have been coated with seasoned flour or batter and pan-fried, deep fried, or pressure fried
gà rán