Renting a CarThuê xe
Xem trước âm thanh hoàn chỉnh
0:00
0:00
#1
"Good morning! How can I help?" says David.
"Chào buổi sáng! Tôi có thể giúp gì cho bạn?" David nói.
#2
"Hi! I want to rent a car," says Alex.
"Chào! Tôi muốn thuê một chiếc xe," Alex nói.
#3
"Sure! How many days do you need?" asks David.
「當然!你需要幾天?」大衛問道。
#4
"I need it for three days," says Alex.
"Tôi cần thuê trong ba ngày," Alex nói.
#5
"OK. We have small and big cars," says David.
"Được rồi. Chúng tôi có xe cỡ nhỏ và xe cỡ lớn," David nói.
#6
"I want a small car, please," says Alex.
"Làm ơn cho tôi một chiếc xe nhỏ," Alex nói.
#7
"Do you want insurance?" asks David.
"Bạn có cần bảo hiểm không?" David hỏi.
#8
"What is the insurance for?" asks Alex.
"Bảo hiểm dùng để làm gì?" Alex hỏi.
#9
"It helps if you have an accident," says David.
"Nó sẽ giúp ích nếu bạn gặp tai nạn," David nói.
#10
"Yes, I want insurance. How much is it?" asks Alex.
"Vâng, tôi muốn mua bảo hiểm. Bao nhiêu tiền vậy?" Alex hỏi.
#11
"It is ten dollars a day," says David.
"Mười đô một ngày," David nói.
#12
"Do you need a GPS?" asks David.
"Bạn có cần hệ thống định vị toàn cầu (GPS) không?" David hỏi.
#13
Alex says, "Yes, please. I am new here."
Alex nói: "Vâng, làm ơn. Tôi mới đến đây lần đầu."
#14
"The GPS is free with the car," says David.
"GPS được cung cấp miễn phí kèm theo xe," David nói.
#15
"That is great! Thank you," says Alex.
"Thật tuyệt vời! Cảm ơn bạn," Alex nói.
#16
"Where do you want to go?" asks David.
"Bạn muốn đi đâu?" David hỏi.
#17
"I want to visit the mountains," says Alex.
"Tôi muốn đi tham quan vùng núi," Alex nói.
#18
"One more thing about fuel," says David.
"Còn một điều nữa về nhiên liệu," David nói.
#19
"OK. What about the fuel?" asks Alex.
"Được rồi. Còn về nhiên liệu thì sao?" Alex hỏi.
#20
"Please return the car with full fuel," says David.
"Vui lòng trả xe với bình xăng đầy," David nói.
#21
"I understand. Where is the gas station?" asks Alex.
"Tôi hiểu rồi. Trạm xăng ở đâu vậy?" Alex hỏi.
#22
"There is one near the hotel," says David.
"Có một cái ở gần khách sạn," David nói.
#23
"Perfect. Thank you, David!" says Alex.
"Tuyệt vời. Cảm ơn bạn, David!" Alex nói.
#24
David says, "You are welcome. Drive safe!"
David nói: "Không có gì. Lái xe an toàn nhé!"