Travel EmergenciesCác tình huống khẩn cấp khi du lịch
Xem trước âm thanh hoàn chỉnh
0:00
0:00
#1
Good afternoon! Welcome to the bookshop. How can I help you?
Chào buổi chiều! Chào mừng bạn đến với hiệu sách. Tôi có thể giúp gì cho bạn?
#2
Hi, I really need some help right now. Something terrible has happened.
嗨,我現在真的很需要一些幫助。發生了一些可怕的事情。
#3
Oh no, you look quite upset. Please tell me what is wrong.
Ôi không, bạn trông có vẻ khá buồn. Hãy nói cho tôi biết có chuyện gì vậy.
#4
Someone stole my wallet while I was walking near the train station.
Có ai đó đã lấy trộm ví của tôi khi tôi đang đi bộ gần nhà ga.
#5
That is awful! Have you called the police about it yet?
Thật là tồi tệ! Bạn đã báo cảnh sát chưa?
#6
No, I haven't. My phone was in the wallet, so I cannot call anyone.
Không, tôi vẫn chưa (gọi). Điện thoại của tôi nằm trong ví, nên tôi không thể gọi cho bất kỳ ai.
#7
You can use our shop phone to call the emergency number.
Bạn có thể sử dụng điện thoại của cửa hàng chúng tôi để gọi số khẩn cấp.
#8
Thank you so much. What is the emergency number here in this city?
Cảm ơn bạn rất nhiều. Số điện thoại khẩn cấp ở thành phố này là bao nhiêu?
#9
It is 999 here in the UK. I will dial it for you now.
Ở Anh là số 999. Tôi sẽ quay số cho bạn ngay bây giờ.
#10
Wait, there is another problem. I think I have also lost my passport.
Chờ đã, còn một vấn đề nữa. Tôi nghĩ tôi cũng đã làm mất hộ chiếu của mình rồi.
#11
Oh dear! When did you last see your passport?
Trời ơi! Bạn thấy hộ chiếu lần cuối là khi nào?
#12
I had it this morning when I checked out of my hotel room.
Tôi vẫn còn giữ nó khi làm thủ tục trả phòng khách sạn sáng nay.
#13
If you have lost your passport, you need to contact your embassy.
Nếu bạn bị mất hộ chiếu, bạn cần liên hệ với đại sứ quán của mình.
#14
Do you know where the American embassy is located in this city?
Bạn có biết đại sứ quán Mỹ nằm ở đâu trong thành phố này không?
#15
I am not sure, but I can look it up on my computer.
Tôi không chắc, nhưng tôi có thể tra cứu trên máy tính của mình.
#16
That would be very helpful. I feel so lost without my documents.
Điều đó sẽ rất hữu ích. Không có giấy tờ, tôi cảm thấy rất lạc lõng.
#17
Here it is. The embassy is on Grosvenor Square, which is not far.
Nó đây rồi. Đại sứ quán nằm ở Quảng trường Grosvenor, không xa lắm.
#18
Also, you should file a police report because it is needed for insurance.
Ngoài ra, bạn nên báo cảnh sát vì bảo hiểm sẽ cần đến nó.
#19
You are right. Can the police help me get a temporary travel document?
Bạn nói đúng. Cảnh sát có thể giúp tôi lấy giấy tờ du lịch tạm thời không?
#20
The embassy can issue an emergency passport if you bring the police report.
Nếu bạn mang theo biên bản báo cáo cảnh sát, đại sứ quán có thể cấp hộ chiếu khẩn cấp.
#21
I have been traveling for three years, and this has never happened before.
Tôi đã đi du lịch được ba năm rồi, và chuyện này chưa từng xảy ra trước đây.
#22
Do not worry. Let me write down all the addresses and phone numbers.
Đừng lo lắng. Để tôi viết lại tất cả địa chỉ và số điện thoại.
#23
You have been so kind. I really appreciate all of your help today.
Bạn đã luôn rất tử tế. Tôi thực sự trân trọng tất cả sự giúp đỡ của bạn ngày hôm nay.