Loopy AI
Khám phá khóa học
Khóa đã đăng ký
Ôn tập
Sổ từ vựng
Kiểm tra
Kiểm tra trình độ
Chứng chỉ
Bài thi trường học
Quét đề thi
Công cụ
Từ điển
Hướng dẫn học
Theo Chủ đề
Chuyên mục học tập
Nhà sáng tạo
Đăng nhập
Học
Sáng tạo
Khóa học
Khám phá khóa học
Khóa đã đăng ký
Luyện tập
Ôn tập
Sổ từ vựng
Viết
Kiểm tra
Kiểm tra trình độ
Chứng chỉ
Bài thi trường học
Quét đề thi
Công cụ
Từ điển
Hướng dẫn học
Theo Chủ đề
Chuyên mục học tập
Nội dung của tôi
Danh sách phát
Ghi chú của tôi
Chủ đề mong muốn
Bảng giá
Khóa học
/
Making a Phone Call to a Business - 1
Making a Phone Call to a Business - 1
Gọi điện thoại cho doanh nghiệp - 1
beginner
205 từ
1:59
Hội thoại
Xuất bản 30 thg 12, 2025
·
Cập nhật 11 thg 2, 2026
Kinh doanh
Đời sống hằng ngày
Giáo dục
Xem trước âm thanh hoàn chỉnh
0:00
0:00
Chế độ học tập
Đọc hiểu
Từ vựng
Nói theo
Bài kiểm tra
Nghe chép
Hành trình
Nội dung học tập
Khóa học đề xuất
Making a Phone Call to a Business - 1
Gọi điện thoại cho doanh nghiệp
1:59
205 từ
Business Email: Article (Intermediate)
Email kinh doanh: Bài viết (Trung cấp)
B1
2:07
294 từ
School Application
Nộp đơn nhập học
A2
1:56
274 từ
Business Email
Email kinh doanh
C2
3:24
406 từ
Đánh giá của học viên
Viết đánh giá
Gửi đánh giá
Quay lại khóa học
Đăng ký
Câu (26)
Từ vựng (0)
Cụm từ (0)
Mở rộng tất cả
#1
On the phone.
Qua điện thoại.
#2
With a phone call, you can get information quickly.
Bằng một cuộc điện thoại, bạn có thể nhận thông tin một cách nhanh chóng.
#3
You dial the number of a business.
Bạn quay số của một doanh nghiệp.
#4
A person at the business answers.
Một nhân viên của doanh nghiệp bắt máy.
#5
Then you can say, "Hello" and "May I speak to...?"
Sau đó, bạn có thể nói "Xin chào" và "Tôi có thể nói chuyện với... không?"
#6
They may put you on hold and then find the person.
Họ có thể yêu cầu bạn giữ máy rồi đi tìm người đó.
#7
Sometimes the person is not available.
Đôi khi người đó không có mặt.
#8
Then you can leave a message.
Khi đó bạn có thể để lại lời nhắn.
#9
Or the person can call you back.
Hoặc người đó có thể gọi lại cho bạn.
#10
At the end of your conversation, you can say, "Thank you so much" and "Goodbye."
Khi kết thúc cuộc trò chuyện, bạn có thể nói "Cảm ơn rất nhiều" và "Tạm biệt".
#11
The other person may say, "You're welcome."
Người kia có thể nói "Không có chi".
#12
Conversation A
Cuộc trò chuyện A
#13
Let's see... I dial the number 555-702-6782.
Để xem nào... Tôi quay số 555-702-6782.
#14
Good morning! This is Best Cars. I'm Lisa. How can I help you today?
Chào buổi sáng! Đây là Công ty Best Cars. Tôi là Lisa. Hôm nay tôi có thể giúp gì cho ông/bà?
#15
Hi, Lisa. My name is Greg Davis. May I speak to Gabe Smith?
Chào Lisa. Tôi tên là Greg Davis. Tôi có thể nói chuyện với Gabe Smith được không?
#16
Of course, Mr. Davis. Can I put you on hold for a minute? Then I can find him.
Dĩ nhiên rồi, thưa ông Davis. Tôi có thể xin phép giữ máy một phút được không? Sau đó tôi sẽ đi tìm anh ấy.
#17
Sure. No problem.
Được chứ. Không vấn đề gì.
#18
Conversation B
Cuộc trò chuyện B
#19
I'm so sorry, Mr. Davis. Gabe is busy with a customer.
Rất xin lỗi ông Davis. Gabe đang bận nói chuyện với một khách hàng.
#20
You can leave a message, or Gabe can call you back.
Ông có thể để lại lời nhắn, hoặc Gabe có thể gọi lại cho ông.
#21
Can he call me back? I need some information about a car.
Anh ấy có thể gọi lại cho tôi được không? Tôi cần một số thông tin về xe hơi.
#22
Sure. May I have your number?
Được chứ. Tôi có thể xin số điện thoại của ông không?
#23
Yes. It's 555-687-9650.
Được chứ. Số của tôi là 555-687-9650.
#24
Thank you. That's 555-687-9650.
Cảm ơn ông. Số điện thoại là 555-687-9650.
#25
Perfect. Thank you so much. Goodbye!
Tuyệt vời. Cảm ơn rất nhiều. Tạm biệt!
#26
You're welcome. Have a great day.
Không có chi. Chúc ông một ngày tốt lành.
—