Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: Thuật ngữ chuyên ngành; ngôn ngữ chuyên môn được sử dụng trong một ngành hoặc lĩnh vực cụ thể, thường khó hiểu đối với người ngoài ngành.
Trong ngữ cảnh: Phí bảo hiểm; số tiền định kỳ trả cho công ty bảo hiểm để duy trì hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm.
Trong ngữ cảnh: Giấy chuyển tuyến; văn bản cho phép do bác sĩ chăm sóc ban đầu cấp để bệnh nhân được đi khám bác sĩ chuyên khoa.
Trong ngữ cảnh: Khoản khấu trừ; số tiền mà người được bảo hiểm phải tự chi trả trước khi công ty bảo hiểm bắt đầu thanh toán bồi thường.
Trong ngữ cảnh: Ngưỡng; mức độ hoặc giới hạn phải đạt được để một hiệu quả nào đó xảy ra hoặc một hành động nào đó bắt đầu.
Trong ngữ cảnh: Hoàn trả chi phí; khoản tiền mà công ty bảo hiểm trả lại cho người được bảo hiểm cho các chi phí y tế mà họ đã tạm ứng.
Trong ngữ cảnh: Thử thách gian nan; trải nghiệm vô cùng đau đớn, khó khăn hoặc mệt mỏi.
Trong ngữ cảnh: Chi tiết kỹ thuật; chi tiết nhỏ trong luật hoặc quy định có thể gây ra hậu quả lớn.
Trong ngữ cảnh: Được tinh gọn; hiệu quả; chỉ quy trình đã được tối ưu hóa để giảm sự chậm trễ hoặc phức tạp.
Trong ngữ cảnh: Vượt trội; lớn hơn về tầm quan trọng, giá trị hoặc ảnh hưởng so với một thứ khác.
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
Using one's own money rather than money from an employer or insurance company.
Tự bỏ tiền túi; tự thanh toán chi phí
To start to take effect or happen.
Bắt đầu có hiệu lực; có tác dụng
To perform a large number of mathematical calculations.
Tính toán số liệu; vận hành con số
Taking everything into account.
Cân nhắc mọi thứ; nhìn chung
To examine or inspect something quickly.
Kiểm tra; xem qua
The amount of money that an individual or business must pay for an insurance policy.
Phí bảo hiểm hàng tháng
The amount of risk or liability that is covered for an individual or entity by way of insurance services.
Phạm vi bảo hiểm
A specified amount of money that the insured must pay before an insurance company will pay a claim.
Mức miễn thường có khấu trừ
A formal request by a policyholder to an insurance company for coverage or compensation for a covered loss or policy event.
Yêu cầu bồi thường
A written order from your primary care doctor for you to see a specialist or get certain medical services.
Giấy chuyển tuyến