Office HoursGiờ giải đáp
Xem trước âm thanh hoàn chỉnh
0:00
0:00
#1
Good afternoon, Prof. James. Thank you for seeing me today.
Chào buổi chiều, Giáo sư James. Cảm ơn giáo sư đã dành thời gian gặp em hôm nay.
#2
Good afternoon, Hana. Please come in and have a seat.
Chào buổi chiều, Hana. Mời vào và mời ngồi.
#3
Thank you. I hope I am not taking too much of your time.
Cảm ơn ngài. Tôi hy vọng mình không làm mất quá nhiều thời gian của ngài.
#4
Not at all. Office hours are exactly for this purpose. What can I help you with?
Không có gì đâu. Giờ hành chính chính là vì mục đích này. Tôi có thể giúp gì cho bạn không?
#5
Well, I wanted to ask about the history assignment that is due on Friday.
Ừm, em muốn hỏi về bài tập lịch sử hạn chót vào thứ Sáu tuần này.
#6
Of course. Have you already started working on it?
Tất nhiên rồi. Bạn đã bắt đầu làm nó chưa?
#7
Yes, I have been reading the sources you recommended last week. But I need some clarification about the main question.
Vâng, em đã và đang đọc các tài liệu thầy/cô giới thiệu tuần trước. Nhưng em cần làm rõ một số điểm về câu hỏi chính.
#8
I see. Which part of the question is unclear to you?
Tôi hiểu rồi. Phần nào của câu hỏi khiến bạn thấy chưa rõ?
#9
I am not sure if we should focus on causes or effects of the event.
Tôi không chắc liệu chúng ta nên tập trung vào nguyên nhân hay hệ quả của sự kiện này.
#10
That is a very good question. You should discuss both, but focus more on the causes.
Đó là một câu hỏi rất hay. Bạn nên thảo luận cả hai, nhưng hãy tập trung nhiều hơn vào nguyên nhân.
#11
That really helps. Actually, there is one more thing I wanted to discuss. I was wondering if I could get a short extension on the deadline.
Điều đó thực sự giúp ích rất nhiều. Thực ra, còn một việc nữa tôi muốn thảo luận. Tôi đang tự hỏi liệu mình có thể gia hạn thời hạn thêm một chút không.
#12
I see. May I ask why you need more time?
Tôi hiểu rồi. Tôi có thể hỏi tại sao bạn cần thêm thời gian không?
#13
I have been sick this week, and I was not able to work on it properly.
Tuần này tôi bị ốm, nên tôi đã không thể hoàn thành tốt bài tập này.
#14
I am sorry to hear that. Do you have a note from the doctor?
Tôi rất tiếc khi nghe điều đó. Bạn có giấy chứng nhận của bác sĩ không?
#15
Yes, I do. I can send it to you by email this evening.
Vâng, tôi có. Tôi có thể gửi cho bạn qua email vào chiều tối nay.
#16
That would be fine. I can give you an extension until next Monday. Please make sure the assignment is submitted before midnight.
Như vậy cũng được. Tôi có thể gia hạn cho em đến thứ Hai tới. Hãy đảm bảo bài tập được nộp trước nửa đêm.
#17
Thank you so much, Professor. Will this extension affect my grade in any way?
Cảm ơn giáo sư rất nhiều. Việc gia hạn này có ảnh hưởng đến điểm số của em theo bất kỳ cách nào không ạ?
#18
No, it will not. Your assignment will be graded the same as everyone else's. Just make sure you do your best work.
Không, sẽ không đâu. Bài tập của bạn sẽ được chấm điểm giống như mọi người khác. Chỉ cần đảm bảo bạn làm hết sức mình là được.
#19
I will. Thank you for the clarification and for your help today.
Em sẽ làm vậy. Cảm ơn thầy/cô đã làm rõ và cảm ơn sự giúp đỡ của thầy/cô hôm nay.
#20
You are welcome, Hana. I hope you feel better soon. Take care.
Không có gì đâu, Hana. Tôi hy vọng em sẽ sớm thấy khỏe hơn. Bảo trọng nhé.