Loopy AI
Khám phá khóa học
Khóa đã đăng ký
Ôn tập
Sổ từ vựng
Kiểm tra
Kiểm tra trình độ
Chứng chỉ
Bài thi trường học
Quét đề thi
Công cụ
Từ điển
Hướng dẫn học
Theo Chủ đề
Chuyên mục học tập
Nhà sáng tạo
Đăng nhập
Học
Sáng tạo
Khóa học
Khám phá khóa học
Khóa đã đăng ký
Luyện tập
Ôn tập
Sổ từ vựng
Viết
Kiểm tra
Kiểm tra trình độ
Chứng chỉ
Bài thi trường học
Quét đề thi
Công cụ
Từ điển
Hướng dẫn học
Theo Chủ đề
Chuyên mục học tập
Nội dung của tôi
Danh sách phát
Ghi chú của tôi
Chủ đề mong muốn
Bảng giá
Khóa học
/
Shopping: Conversation (Elementary)
Shopping: Conversation (Elementary)
Mua sắm: Hội thoại (Sơ cấp)
A2
150 từ
0:59
Hội thoại
Xuất bản 7 thg 3, 2026
·
Cập nhật 7 thg 3, 2026
Mua sắm
Đời sống hằng ngày
Phong cách sống
Xem trước âm thanh hoàn chỉnh
0:00
0:00
Chế độ học tập
Đọc hiểu
Từ vựng
Nói theo
Bài kiểm tra
Nghe chép
Hành trình
Nội dung học tập
Khóa học đề xuất
Shopping
Mua sắm
A2
1:09
196 từ
Getting a Haircut
Cắt tóc
A2
1:14
179 từ
What’s the best vegetarian alternative to gelatine?
A2
1:37
173 từ
Urban Living
Cuộc sống thành thị
A2
2:09
260 từ
Đánh giá của học viên
Viết đánh giá
Gửi đánh giá
Quay lại khóa học
Đăng ký
Câu (20)
Từ vựng (0)
Cụm từ (0)
Mở rộng tất cả
#1
Good morning! I'm looking for a winter jacket.
Chào buổi sáng! Tôi đang tìm một chiếc áo khoác mùa đông.
#2
Good morning! Our jackets are over here.
Chào buổi sáng! Áo khoác của chúng tôi ở phía này.
#3
Great! Can I see the blue one?
Tuyệt quá! Tôi có thể xem cái màu xanh kia được không?
#4
Of course. What size do you need?
Tất nhiên rồi. Bạn cần kích cỡ nào?
#5
I think I need a medium size.
Tôi nghĩ tôi cần cỡ vừa (M).
#6
Here you are. You can try it on.
Của bạn đây. Bạn có thể mặc thử xem sao.
#7
Thank you. Where is the fitting room?
Cảm ơn. Phòng thay đồ ở đâu?
#8
It's just behind you, on the left.
Nó ở ngay phía sau bạn, bên tay trái.
#9
This jacket fits me perfectly! How much is it?
Chiếc áo khoác này rất hợp với tôi! Bao nhiêu tiền vậy?
#10
It's sixty dollars, but we have a discount today.
Nó có giá sáu mươi đô la, nhưng hôm nay chúng tôi có giảm giá.
#11
Oh, really? How much is the discount?
Ồ, thật sao? Giảm giá bao nhiêu vậy?
#12
Twenty percent off. So it's only forty-eight dollars now.
Giảm giá 20%. Vì vậy bây giờ chỉ còn bốn mươi tám đô la.
#13
That's a great price! I'll take it.
Đó thật sự là một mức giá hời! Tôi sẽ mua nó.
#14
Wonderful! Will you pay by cash or card?
Tuyệt quá! Quý khách muốn thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ?
#15
I'll pay by card, please.
Tôi muốn thanh toán bằng thẻ, cảm ơn.
#16
Sure. Here is your receipt. Have a nice day!
Được ạ. Đây là hóa đơn của quý khách. Chúc quý khách một ngày tốt lành!
#17
Thank you so much for your help!
Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự giúp đỡ!
#18
You're welcome! Come back and visit us again.
Không có chi! Chào mừng quý khách quay lại.
#19
I will. The service here is really good.
Tôi sẽ làm vậy. Dịch vụ ở đây thực sự rất tốt.
#20
We're happy to help you anytime!
Chúng tôi luôn sẵn lòng phục vụ bạn!
—