Post OfficeBưu điện
Xem trước âm thanh hoàn chỉnh
0:00
0:00
#1
Hi there! I need some help with sending a package today.
Chào bạn! Tôi cần một chút giúp đỡ về việc gửi bưu kiện hôm nay.
#2
Good morning! Welcome to the post office. How can I help you?
Chào buổi sáng! Chào mừng quý khách đến với bưu điện. Tôi có thể giúp gì cho quý khách?
#3
Well, I have this package that I want to send to my friend in London.
Ừm, tôi có một bưu kiện muốn gửi cho người bạn ở London.
#4
Sure, I can help you with that. Could you place the package on the scale?
Được chứ, tôi có thể giúp bạn việc đó. Bạn có thể đặt bưu kiện lên cân được không?
#5
Of course. Here you go. It has some books and a small gift inside.
Tất nhiên rồi. Của bạn đây. Bên trong có vài cuốn sách và một món quà nhỏ.
#6
Let me weigh it first. It weighs about two kilograms, which is not too heavy.
Để tôi cân nó trước. Nó nặng khoảng hai kg, không quá nặng.
#7
That's good. How long will the delivery take to reach London?
Tốt quá. Gửi hàng đến London mất bao lâu?
#8
We have two options. Standard delivery takes about seven to ten business days.
Chúng tôi có hai lựa chọn. Giao hàng tiêu chuẩn mất khoảng bảy đến mười ngày làm việc.
#9
And what about the faster option?
Còn lựa chọn nhanh hơn thì sao?
#10
Express delivery takes three to five days, but it costs a bit more.
Giao hàng hỏa tốc mất từ ba đến năm ngày, nhưng chi phí sẽ đắt hơn một chút.
#11
I think I will choose express because her birthday is next week.
Tôi nghĩ tôi sẽ chọn chuyển phát nhanh vì tuần tới là sinh nhật của cô ấy.
#12
That is a great choice. Express delivery also includes a tracking number.
Đó là một lựa chọn tuyệt vời. Chuyển phát nhanh cũng bao gồm một mã số theo dõi.
#13
Perfect! A tracking number would be really useful. Do I also need to buy stamps?
Tuyệt vời! Mã số theo dõi sẽ rất hữu ích. Tôi có cần mua thêm tem không?
#14
Stamps are not needed for packages. They are used for letters and postcards.
Bưu kiện không cần tem. Chúng được dùng cho thư từ và bưu thiếp.
#15
Oh, actually, I also want to send a postcard to my grandmother.
Ồ, thực ra, tôi cũng muốn gửi một tấm bưu thiếp cho bà của mình.
#16
No problem. A stamp for an international postcard costs one dollar fifty.
Không vấn đề gì. Một con tem cho bưu thiếp quốc tế có giá một đô la năm mươi.
#17
Great, I will take two stamps, please. I have another postcard at home.
Tuyệt quá, tôi sẽ lấy hai con tem, làm ơn. Tôi còn một tấm bưu thiếp khác ở nhà.
#18
Of course. So the total comes to twenty-three dollars and fifty cents.
Tất nhiên rồi. Vậy tổng cộng là hai mươi ba đô la năm mươi xu.
#19
Can I pay by card?
Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không?
#20
Yes, you can. Just tap your card on the machine, please.
Vâng, được chứ. Bạn chỉ cần chạm thẻ vào máy là được.
#21
Done! When will I receive the tracking information?
Xong rồi! Khi nào tôi sẽ nhận được thông tin theo dõi?
#22
I have printed your receipt, which has the tracking number on it.
Tôi đã in biên lai cho bạn, trên đó có số theo dõi.
#23
Wonderful! Thank you so much for your help, David.
Tuyệt vời! Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự giúp đỡ của bạn, David.
#24
You are welcome! I hope your friend enjoys her birthday gift.
Không có gì! Tôi hy vọng bạn của bạn sẽ thích món quà sinh nhật của cô ấy.