Hotel Check-inNhận phòng khách sạn
Xem trước âm thanh hoàn chỉnh
0:00
0:00
#1
Good evening. I have a reservation under the name Sarah Mitchell for three nights.
Chào buổi tối. Tôi có một đơn đặt phòng tên là Sarah Mitchell trong ba đêm.
#2
Welcome to The Grand Meridian, Ms. Mitchell. Let me pull up your reservation right away.
Chào mừng bà Mitchell đến với khách sạn The Grand Meridian. Để tôi kiểm tra thông tin đặt phòng của bà ngay ạ.
#3
Thank you so much. I must say, the lobby is absolutely stunning.
Cảm ơn bạn rất nhiều. Tôi phải nói rằng, sảnh chờ này thực sự tuyệt đẹp.
#4
I appreciate that, Ms. Mitchell. Here we are — a deluxe suite with a harbor view, correct?
Cảm ơn lời khen của bà, bà Mitchell. Chúng ta đến nơi rồi — một phòng suite sang trọng có tầm nhìn ra bến cảng, đúng không ạ?
#5
That's right. I specifically requested a higher floor, should one be available.
Đúng vậy. Tôi đã đặc biệt yêu cầu tầng cao hơn, nếu có phòng.
#6
Indeed, we've allocated room 1804 on the eighteenth floor, which overlooks the entire harbor.
Đúng vậy, chúng tôi đã sắp xếp phòng 1804 trên tầng 18 cho quý khách, căn phòng này có tầm nhìn bao quát toàn bộ bến cảng.
#7
Perfect. That sounds exactly like what I had in mind.
Tuyệt vời. Đó chính xác là những gì tôi đã nghĩ đến.
#8
Now, may I see your identification and a credit card for the security deposit, please?
Bây giờ, tôi có thể xem giấy tờ tùy thân và thẻ tín dụng của quý khách để đặt cọc được không ạ?
#9
Of course. Here's my passport and my Visa card. Will I be charged upfront?
Dĩ nhiên rồi. Đây là hộ chiếu và thẻ Visa của tôi. Tôi có bị tính phí trước không?
#10
Not at all. We merely place a temporary hold, which is released upon checkout.
Không hề. Chúng tôi chỉ thực hiện tạm giữ một khoản tiền tạm thời, khoản này sẽ được giải tỏa khi làm thủ tục trả phòng.
#11
That's reassuring. I've had issues with deposits not being refunded promptly at other hotels.
Nghe vậy tôi yên tâm hơn nhiều. Trước đây tôi từng gặp vấn đề tiền đặt cọc không được hoàn trả kịp thời ở các khách sạn khác.
#12
I completely understand your concern. Here is your room key for suite 1804.
Tôi hoàn toàn hiểu sự lo lắng của quý khách. Đây là thẻ phòng cho phòng suite số 1804 của quý khách.
#13
Wonderful. Could I also arrange a wake-up call for six-thirty tomorrow morning?
Tuyệt quá. Tôi có thể đặt dịch vụ báo thức vào lúc 6 giờ 30 sáng mai được không?
#14
Absolutely. I'll schedule that immediately. Would you prefer a courtesy call or an automated ring?
Chắc chắn rồi. Tôi sẽ sắp xếp ngay lập tức. Quý khách muốn nhân viên gọi báo thức hay chuông báo tự động?
#15
A courtesy call would be preferable. I tend to sleep through automated ones, embarrassingly enough.
Một cuộc gọi trực tiếp sẽ tốt hơn. Tôi thường ngủ quên mà không nghe thấy tiếng chuông tự động, thật là ngại quá.
#16
Not uncommon at all. We'll have someone call your room at precisely six-thirty.
Điều này không hiếm chút nào. Chúng tôi sẽ cử người gọi đến phòng của quý khách vào đúng sáu giờ ba mươi.
#17
One more thing — what time is checkout on Wednesday?
Còn một việc nữa — thời gian trả phòng vào thứ Tư là khi nào?
#18
Standard checkout is at eleven, but were you to need a late departure, we could extend it to one.
Giờ trả phòng tiêu chuẩn là 11 giờ, nhưng nếu quý khách cần khởi hành muộn, chúng tôi có thể gia hạn đến 1 giờ.
#19
I might take you up on that. I'll confirm the evening before, if that's acceptable.
Tôi có thể sẽ chấp nhận lời đề nghị của bạn. Nếu được, tôi sẽ xác nhận vào tối hôm trước.
#20
By all means. Should you require anything else during your stay, do not hesitate to dial zero.
Chắc chắn rồi. Nếu quý khách cần bất kỳ dịch vụ nào khác trong thời gian lưu trú, xin đừng ngần ngại gọi số 0.
#21
You've been incredibly helpful, David. I can already tell this will be a wonderful stay.
David, anh đã giúp đỡ tôi rất nhiều. Tôi có thể thấy trước rằng đây sẽ là một kỳ lưu trú tuyệt vời.
#22
The pleasure is entirely ours. Enjoy your evening, Ms. Mitchell.
Đó là vinh hạnh của chúng tôi. Chúc bà Mitchell một buổi tối tốt lành.