Loopy AI
Khám phá khóa học
Khóa đã đăng ký
Ôn tập
Sổ từ vựng
Kiểm tra
Kiểm tra trình độ
Chứng chỉ
Bài thi trường học
Quét đề thi
Công cụ
Từ điển
Hướng dẫn học
Theo Chủ đề
Chuyên mục học tập
Nhà sáng tạo
Đăng nhập
Học
Sáng tạo
Khóa học
Khám phá khóa học
Khóa đã đăng ký
Luyện tập
Ôn tập
Sổ từ vựng
Viết
Kiểm tra
Kiểm tra trình độ
Chứng chỉ
Bài thi trường học
Quét đề thi
Công cụ
Từ điển
Hướng dẫn học
Theo Chủ đề
Chuyên mục học tập
Nội dung của tôi
Danh sách phát
Ghi chú của tôi
Chủ đề mong muốn
Bảng giá
Khóa học
/
Choosing Lunch at a Vegetarian Restaurant - 2
Choosing Lunch at a Vegetarian Restaurant - 2
Chọn bữa trưa tại nhà hàng chay - 2
beginner
142 từ
1:17
Hội thoại
Xuất bản 27 thg 12, 2025
·
Cập nhật 11 thg 2, 2026
Ẩm thực
Đời sống hằng ngày
Phong cách sống
Xem trước âm thanh hoàn chỉnh
0:00
0:00
Chế độ học tập
Đọc hiểu
Từ vựng
Nói theo
Bài kiểm tra
Nghe chép
Hành trình
Nội dung học tập
Khóa học đề xuất
Choosing Lunch at a Vegetarian Restaurant - 2
Chọn bữa trưa tại nhà hàng chay - 2
1:17
142 từ
Ordering Food
Gọi món
A1
0:57
127 từ
What’s the best vegetarian alternative to gelatine?
A2
1:37
173 từ
Ordering Food: Conversation (Elementary)
Đặt Thức Ăn: Hội thoại (Sơ cấp)
A2
1:31
222 từ
Đánh giá của học viên
Viết đánh giá
Gửi đánh giá
Quay lại khóa học
Đăng ký
Câu (22)
Từ vựng (0)
Cụm từ (0)
Mở rộng tất cả
#1
Conversation A
Cuộc trò chuyện A
#2
It's time for lunch. Let's go get pizza, Greg.
Đến giờ ăn trưa rồi. Chúng ta đi ăn pizza đi, Greg.
#3
I have another idea.
Tôi có ý này khác.
#4
Why don't we go to the new vegetarian restaurant?
Sao chúng ta không đến nhà hàng chay mới mở đó nhỉ?
#5
And eat only vegetables?
Chỉ ăn rau thôi sao?
#6
Sure. They're good for you.
Dĩ nhiên rồi. Chúng rất tốt cho sức khỏe của cậu đấy.
#7
OK, but can we look at the menu first?
Được rồi, nhưng chúng ta có thể xem thực đơn trước không?
#8
Sure. It's online.
Đương nhiên rồi. Nó có ở trên mạng đấy.
#9
Let me find it.
Để tớ tìm xem.
#10
Ah, here it is.
À, đây rồi.
#11
Some of this looks pretty good.
Có vài món trông khá ngon đấy.
#12
I could get a spinach and cheese wrap.
Tớ có thể gọi một phần bánh cuộn rau bina và phô mai.
#13
That sounds good.
Nghe ngon đấy.
#14
Conversation B
Cuộc trò chuyện B
#15
They also have a lot of different kinds of pasta.
Họ cũng có rất nhiều loại mì Ý khác nhau.
#16
The one with tomato sauce and cheese looks good.
Món có sốt cà chua và phô mai trông ngon đấy.
#17
It does, but I feel like some soup.
Đúng vậy, nhưng tớ lại thèm súp hơn.
#18
Ah, they have broccoli soup. That's always good.
À, họ có súp súp lơ xanh. Món đó lúc nào cũng ngon.
#19
I like that, too. Soup and bread makes a nice meal.
Tớ cũng thích món đó. Súp và bánh mì tạo nên một bữa ăn tuyệt vời.
#20
They have squash soup, too. I could try that.
Họ cũng có súp bí đỏ nữa. Tớ có thể thử món đó.
#21
You could, but we can't try anything sitting here. Let's get going.
Cậu có thể thử, nhưng chúng ta cứ ngồi đây thì chẳng thử được gì đâu. Đi thôi nào.
#22
OK, let's go.
Được rồi, đi thôi.
—