Social GatheringsGặp gỡ xã giao
Xem trước âm thanh hoàn chỉnh
0:00
0:00
#1
Hey there! I just moved to this neighborhood last week.
Chào bạn! Tôi vừa mới chuyển đến khu phố này vào tuần trước.
#2
Oh, welcome! I'm Jake. I live two blocks from here.
Ồ, chào mừng bạn! Tôi là Jake. Tôi sống cách đây hai dãy nhà.
#3
Nice to meet you, Jake. My name is Alex.
Rất vui được gặp bạn, Jake. Tên mình là Alex.
#4
Nice to meet you too! So what brought you to this area?
Tôi cũng rất vui được gặp bạn! Vậy điều gì đã đưa bạn đến khu vực này?
#5
I got a new job as a software engineer downtown.
Tôi đã tìm được một công việc mới là kỹ sư phần mềm ở trung tâm thành phố.
#6
That's awesome! I work as a fitness trainer at the gym nearby.
Thật tuyệt vời! Tôi làm huấn luyện viên thể hình tại phòng tập thể dục gần đây.
#7
Oh really? I've been looking for a good gym since I arrived.
Ồ thật sao? Kể từ khi chuyển đến đây, tôi vẫn luôn tìm kiếm một phòng tập tốt.
#8
You should definitely check out our gym. It has great equipment.
Bạn chắc chắn nên ghé qua phòng tập của chúng tôi. Ở đó có trang thiết bị rất tuyệt.
#9
So what do you usually do on weekends, Jake?
Vậy Jake, bạn thường làm gì vào cuối tuần?
#10
I love outdoor activities, especially hiking and playing basketball.
Tôi thích các hoạt động ngoài trời, đặc biệt là đi bộ đường dài và chơi bóng rổ.
#11
That sounds fun! I enjoy hiking too when the weather is nice.
Nghe có vẻ thú vị đấy! Tôi cũng thích đi bộ đường dài khi thời tiết đẹp.
#12
Do you have any weekend plans? There is a trail I want to try.
Cuối tuần này bạn có kế hoạch gì không? Có một con đường mòn mà mình muốn đi thử.
#13
I don't have any plans yet. I'd love to join you!
Tôi chưa có kế hoạch gì cả. Tôi rất sẵn lòng tham gia cùng bạn!
#14
Great! The trail is about thirty minutes from here by car.
Tuyệt vời! Con đường mòn đó cách đây khoảng 30 phút đi xe hơi.
#15
That works for me. What other hobbies do you have?
Như vậy là ổn với tôi. Bạn còn có sở thích nào khác không?
#16
I also enjoy cooking, which is why I love hosting barbecues.
Tôi cũng rất thích nấu ăn, đó là lý do tại sao tôi thích tổ chức các buổi tiệc nướng.
#17
Well, the food here is delicious. You are a great cook!
Chà, đồ ăn ở đây ngon quá. Bạn là một đầu bếp tuyệt vời!
#18
Thanks, man! Hey, let me give you my phone number.
Cảm ơn nhé, anh bạn! Này, để tôi cho cậu số điện thoại của tôi.
#19
Sure! I'll send you a message so you have mine too.
Chắc chắn rồi! Tôi sẽ gửi tin nhắn cho bạn để bạn cũng có số của tôi.
#20
Perfect. I'll text you the details about Saturday's hike.
Tuyệt vời. Tôi sẽ nhắn tin cho bạn chi tiết về buổi đi bộ đường dài vào thứ Bảy.
#21
Sounds great! I'm really glad that I came to this barbecue today.
Nghe tuyệt quá! Tôi thực sự rất vui vì đã đến buổi tiệc nướng hôm nay.
#22
Me too! It's always good to make new friends in the neighborhood.
Tôi cũng vậy! Kết thêm bạn mới trong khu phố luôn là một điều tốt.