Quay lại Blog

pre- trước, post- sau, re- lại một lần nữa: Mở rộng hàng loạt từ vựng cùng lúc bằng "tiền tố chỉ phương hướng"

pre- trước, post- sau, re- li mt ln na: Mrng hàng lot tvng cùng lúc vi "tin tchhướng"

Khi nhìn thy các tnhư preview, postpone, rebuild, đừng vi tra từ đin. Hãy thche phn đầu ca tli, bn snhn ra các phn còn li như view (xem), build (xây dng) thc ra không hxa lạ. Ththc sự đang âm thm thay đổi ý nghĩa ca tchính là tiền tố chỉ hướngphía trước.

Đây là bài viết thtư trong lot bài "Phân tích từ vựng". Trong các bài viết trước, chúng ta đã hc cách chia mt tthành ba phn: tin tố, gc tvà hu tố, đồng thi cũng đã luyn tp vi các tin tphủ định mang nghĩa trái ngược. Bài viết này stp trung vào mt loi tin thu ích khác: nhng tin tmang cm giác vhướng trong thi gian và không gian. Chúng cho bn biết "ở phía trước, ở phía sau, ở trên, ở dưới, ở gia, li mt ln na". Khi nm bt được lp nghĩa chhướng này, cmt lot tvng strnên dhiu hơn rt nhiu.

Tin tchhướng dùng để làm gì

Tin tchhướng được gn vào trước từ, giúp bsung mt ta độ vphương hướng hoc thi gian cho tgc. Ý nghĩa ca tgc không thay đổi, nó chỉ được đặt vào các vtrí như "trước, sau, trên, dưới, ở gia".

  • I will view the house tomorrow.Tôi sxem ngôi nhà đó vào ngày mai。)
  • Let me preview the lesson before class.(Để tôi xem trước bài hc này trước gilên lp。)

Bn thy chưa? Tview vn dĩ bn đã biết, khi thêm pre- (trước) vào phía trước, nó strthành "xem trước", tc là "chun bbài, xem trước". Dưới đây chúng ta schia các hướng thành tng nhóm để làm quen tng nhóm mt.

Trước và Sau: pre- và post-

Nhóm này qun lý thtthi gian. pre- nghĩa là "trước, trước tiên", và post- nghĩa là "sau".

pre-(trước, sn trước

  • previewpre trước + view xem)→ chun bbài, xem trước
  • prepaypre trước + pay thanh toán)→ trtrước
  • preheatpre trước + heat làm nóng)→ làm nóng trước
  • predictpre trước + dict nói)→ nói trước khi svic xy ra, "dự đoán"

Nobody can predict the weather perfectly.Không ai có thdbáo thi tiết mt cách hoàn ho。)

post-(sau

  • postponepost sau + pone đặt/để)→ đặt lùi li phía sau, "hoãn li, trì hoãn"
  • postwarpost sau + war chiến tranh)→ hu chiến, sau chiến tranh
  • postgraduatepost sau + graduate tt nghip)→ sau đại hc, sau khi tt nghip

They had to postpone the picnic because of the rain.Vì tri mưa nên hphi hoãn chuyến dã ngoi li。)

Mo nhnhỏ: pre- mang li cm giác ging như từ "trước" trong tiếng Vit (chun btrước, dự đoán trước), đều mang nghĩa là làm trước; còn post- có thliên tưởng đến bưu đin (post) gi thư đến sau khi svic đã din ra.

Trên và Dưới: super- và sub-

Nhóm này qun lý vtrí trên dưới. super- nghĩa là "trên, vượt quá", còn sub- nghĩa là "dưới, thp hơn, cp dưới".

super-(trên, vượt quá)

  • supermansuper siêu/vượt + man người)→ siêu nhân
  • supermarketsuper ln/siêu + market chợ)→ siêu th
  • superstarsuper siêu + star ngôi sao)→ siêu sao

The new café is right next to the supermarket.Quán cà phê mi mnm ngay cnh siêu thị。)

sub-(dưới, cp dưới/thp hơn

  • subwaysub dưới + way đường)→ tàu đin ngm
  • submarinesub dưới + marine thuc vbin)→ đi dưới mt bin, "tàu ngm"
  • subtitlesub dưới + title tiêu đề)→ phn chữ đặtdưới màn hình, "phụ đề"

I always turn on the subtitles when I watch English shows.Tôi luôn bt phụ đề khi xem các chương trình tiếng Anh。)

gia: inter-

inter- nghĩa là "ở gia..., ln nhau", mô tmi quan hqua li gia hai bên.

  • internationalinter gia + national thuc vquc gia)→ gia các quc gia, "quc tế"
  • internetinter gia + net mng)→ mng kết ni các máy tính li vi nhau, "mng internet"
  • interactinter ln nhau + act hành động)→ tương tác

English is an international language.Tiếng Anh là mt ngôn ngquc tế。)

Quá nhiu và Quá ít: over- và under-

Nhóm này rt thc tế vì nó tươngng trc tiếp vi khái nim "quá đà" và "không đủ" trong cuc sng hàng ngày. over- nghĩa là "quá mc, quá nhiu, ở trên", còn under- nghĩa là "thiếu, quá ít, ở dưới".

over-(quá mc, quá nhiu

  • oversleepover quá + sleep ngủ)→ ngquên, ngnướng
  • overeatover quá + eat ăn)→ ăn quá nhiu, ăn quá no
  • overcomeover vượt qua + come đến)→ vượt qua khó khăn, "khc phc, vượt qua"

I overslept this morning and missed the bus.Sáng nay tôi ngquên nên đã lchuyến xe buýt。)

under-(thiếu, quá ít, ở dưới

  • undergroundunder dưới + ground mt đất)→ dưới lòng đất, ngm
  • understandunder dưới + stand đứng)→ đứng dưới svic để nhìn rõ, "hiu"
  • underlineunder dưới + line đường thng)→ gch mt đường dưới chữ, "gch chân"

Please underline the words you don't know.Vui lòng gch dưới nhng tbn không biết。)

Li mt ln na và Quay li: re-

re- là mt trong nhng tin txut hin nhiu nht, mang nghĩa là "li mt ln na, làm li", đôi khi cũng mang cm giác "quay li". Đim thú vnht ca nó là: hu như vi bt khành động nào, chcn thêm re-phía trước, nó strthành "làm li hành động đó".

  • rebuildre li + build xây dng)→ tái thiết, xây dng li
  • rewritere li + write viết)→ viết li
  • replayre li + play phát/chơi)→ phát li, chơi li
  • returnre li + turn quay)→ quay li, "trvề, trli"
  • recyclere li + cycle chu kỳ)→ tái chế

Let's rebuild the sandcastle the waves washed away.Hãy cùng nhau xây li lâu đài cát đã bsóng cun trôi nào。)

Please return the book to the library by Friday.Vui lòng trli sách cho thư vin trước thSáu。)

Ghi nhtin tre- này, bn coi như đã nm trong tay cmt lot các từ "làm li" như redo, rewatch, restart và có thddàng suy lun ra nhiu tkhác.

Bng tra cu tin tchhướng tin li

Khi đặt tám tin tchhướng này cnh nhau, cm giác vphương hướng srõ ràng hơn. Khi gp tmi, trước tiên hãy đối chiếu nhanh trong đầu vi bng này:

  • pre-trước, sn trướcpreview chun bbài/xem trước, predict dự đoán
  • post-saupostpone trì hoãn, postwar sau chiến tranh
  • super-trên, vượt quá(superman siêu nhân, supermarket siêu thị)
  • sub-dưới, cp dưới/thp hơnsubway tàu đin ngm, subtitle phụ đề)
  • inter-gia, ln nhauinternational quc tế, interact tương tác
  • over-quá mc, quá nhiuoversleep ngquên, overeat ăn quá nhiu
  • under-thiếu, ở dướiunderground dưới lòng đất, underline gch chân
  • re-li mt ln na, quay lirebuild xây dng li, return trvề)

Mt lưu ý nh

Thành tht mà nói: mt số ít tcó phn mở đầu trông "rt ging tin tố" nhưng thc tế li không phi. Ví dụ, preferu tiên/thích hơn) không phi là tin tố "trước" mà chúng ta đang nói đến, hay re trong report (báo cáo) cũng chlà strùng hp vmt chviết. Bí quyết để phân bit là: hãy che tiền tố li và xem phn còn li có thể đứng độc lp hay không, và nghĩa ca nó có liên quan hay không.

  • previewche đi pre, còn li viewxem), có nghĩa! Vì vy pre + view hp lệ ✓
  • preferche đi pre, còn li fer không phi là mt tbn biết, lúc này đừng cố ép nó tách ra

Nếu tách ra được và có nghĩa, hãy ttin dùng cm giác vhướng để đoán nghĩa; nếu không tách được, hãy hc thuc lòng ctừ đó. Đoán sai cũng không sao cả, chính khonh khc được sa sai li là lúc bn nhlâu nht.

Luyn tp như thế nào trên Loopy

Hiu rõ quy tc chlà bước đầu tiên, bn cn phi bt gp chúng lp đi lp li trong các câu thc tế thì các tin tchhướng này mi trthành phn xtnhiên ca bn.

  • Khóa hc phân cpLoopy da vào trình độ CEFR ca bn (A1–B1) để la chn ni dung có độ khó va phi, đưa các tnhư preview, postpone, rebuild vào nhng câu mà bn có thhiu được, giúp bn tnhiên hp thcm giác vhướng trong khi đọc
  • Ôn tp theo đường cong trí nhớHthng ôn tp ca Loopy snhóm các tvng có cùng tin tchhướng li vi nhau, chng hn như xếp chui tcha pre-, chui tcha re- vào cùng mt lượt ôn tp để btrln nhau, giúp bn nhlâu hơn nhiu so vi vic hc vt tng triêng lẻ。
  • Nghe nói và nhi gingTrong chế độ luyn nói theo (shadowing), bn sthc sự "nói ra" nhng tnhư international, understand. Khi ming nhnhp điu, tai nhớ âm thanh, từ đó mi thc sthuc vbn
  • Tra cu tin ttrong từ đinKhi tra tmi trên từ đin Loopy, hãy tin tay xem qua tin tvà các câu ví dca nó, vic tra cu này thường giúp bn hc được cmt gia đình tcùng lúc

Sau bài viết này, lot bài stiếp tc đi sâu vào các gc tLatinh phbiến (port, dict, vis), cũng như các hu tlàm thay đổi tloi. Khi đã trang bcm giác vhướng vào trong não bộ, vn tvng ca bn stăng lên như qucu tuyết lăn. Hãy bt đầu luyn tp chiết ttngay bây givà ttay tách các tin tchhướng ca ngày hôm nay nhé.