grandpa
Nghĩa
- n. ông nội
- n. ông ngoại
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the father of your father or mother
Các dạng của từ
- Số nhiều
- grandpas
Câu ví dụ
n. ông nội
My grandpa on my father's side loves working in the garden every morning.
Ông nội tôi rất thích làm vườn vào mỗi buổi sáng.
n. ông ngoại
We are planning to visit my grandpa in the countryside this weekend.
Chúng tôi đang lên kế hoạch về quê thăm ông ngoại vào cuối tuần này.