grandpa

Nghĩa

  • n. ông nội
  • n. ông ngoại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the father of your father or mother

Các dạng của từ

Số nhiều
grandpas

Câu ví dụ

  1. n. ông nội

    My grandpa on my father's side loves working in the garden every morning.

    Ông nội tôi rất thích làm vườn vào mỗi buổi sáng.

  2. n. ông ngoại

    We are planning to visit my grandpa in the countryside this weekend.

    Chúng tôi đang lên kế hoạch về quê thăm ông ngoại vào cuối tuần này.