sausage

Nghĩa

  • n. xúc xích
  • n. lạp xưởng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. highly seasoned minced meat stuffed in casings

Các dạng của từ

Số nhiều
sausages

Câu ví dụ

  1. n. xúc xích

    We grilled some sausages and served them with hot dog buns for lunch.

    Chúng tôi đã nướng vài cây xúc xích và ăn kèm với bánh mì cho bữa trưa.

  2. n. lạp xưởng

    My mother always adds Chinese sausage to fried rice to make it more flavorful during the New Year festival.

    Mẹ tôi luôn thêm lạp xưởng vào cơm chiên để món ăn đậm đà hơn trong dịp Tết.