earth
Nghĩa
- n. Trái Đất
- n. đất
- n. thế gian
- v. chôn vào đất
- v. trú trong hang
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the 3rd planet from the sun; the planet we live on
- n. the loose soft material that makes up a large part of the land surface
- n. the abode of mortals (as contrasted with Heaven or Hell)
- n. once thought to be one of four elements composing the universe (Empedocles)
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- earthed
- Hiện tại phân từ
- earthing
- Quá khứ đơn
- earthed
- Ngôi thứ ba số ít
- earths
Câu ví dụ
n. Trái Đất
The Earth moves around the Sun, taking about 365 days to complete one full orbit.
Trái Đất quay quanh Mặt Trời và mất khoảng 365 ngày để hoàn thành một vòng quỹ đạo.
n. đất
You need to mix the rich black earth with a little sand before planting the flowers.
Bạn cần trộn đất đen giàu dinh dưỡng với một ít cát trước khi trồng hoa.
n. thế gian
He believed that no joy on earth could compare to the happiness of being with his family.
Anh ấy tin rằng không có niềm vui nào trên thế gian có thể so sánh với hạnh phúc khi ở bên gia đình.
v. chôn vào đất
The gardeners earthed the roots of the young trees to protect them from the cold winter weather.
Những người làm vườn đã chôn gốc cây rễ non vào đất để bảo vệ chúng khỏi thời tiết mùa đông lạnh giá.
v. trú trong hang
When the storm started, the wild rabbits quickly earthed to keep safe.
Khi bão bắt đầu nổi lên, lũ thỏ rừng mau chóng trú trong hang để giữ an toàn.