abbey

Nghĩa

  • n. tu viện
  • n. nhà thờ tu viện

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a church associated with a monastery or convent
  • n. a convent ruled by an abbess
  • n. a monastery ruled by an abbot

Các dạng của từ

Số nhiều
abbeys

Câu ví dụ

  1. n. tu viện

    The old abbey on the hill has been home to dozens of monks for over a century.

    Tu viện cổ trên ngọn đồi đã là nơi sinh sống của hàng chục tu sĩ trong hơn một thế kỷ qua.

  2. n. nhà thờ tu viện

    Many tourists gather at the abbey every morning to admire its impressive Gothic architecture.

    Nhiều du khách tập trung tại nhà thờ tu viện vào mỗi buổi sáng để chiêm ngưỡng kiến trúc Gothic ấn tượng của nó.