mankind
Nghĩa
- n. nhân loại
- n. giới nam
Định nghĩa tiếng Anh
- n. all of the living human inhabitants of the earth
Các dạng của từ
- Số nhiều
- mankinds
Câu ví dụ
n. nhân loại
Climate change is one of the greatest challenges facing mankind today.
Biến đổi khí hậu là một trong những thách thức lớn nhất mà nhân loại phải đối mặt hiện nay.
n. giới nam
The study analyzed how the war affected both womankind and mankind in the region.
Nghiên cứu đã phân tích chiến tranh ảnh hưởng như thế nào đến cả giới nữ và giới nam trong khu vực.