winter
Nghĩa
- n. mùa đông
- n. thời kỳ suy thoái
- adj. thuộc mùa đông
- v. qua đông
- v. cho trú đông
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the coldest season of the year; in the northern hemisphere it extends from the winter solstice to the vernal equinox
- v. spend the winter
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- wintering
- Quá khứ đơn
- wintered
- Ngôi thứ ba số ít
- winters
- Quá khứ phân từ
- wintered
Câu ví dụ
n. mùa đông
Children love playing in the snow during winter.
Trẻ em rất thích chơi dưới tuyết vào mùa đông.
n. thời kỳ suy thoái
The tech industry is currently facing a long economic winter.
Ngành công nghệ hiện đang phải đối mặt với một thời kỳ suy thoái kéo dài.
adj. thuộc mùa đông
Make sure to bring a thick winter coat when traveling to Canada.
Hãy nhớ mang theo một chiếc áo khoác mùa đông dày khi đi du lịch Canada.
v. qua đông
Many rich families prefer to winter in warmer southern states.
Nhiều gia đình giàu có thích qua đông ở các bang phía nam ấm áp hơn.
v. cho trú đông
Farmers often winter their cattle in warm, indoor barns.
Nông dân thường cho đàn gia súc của mình trú đông trong các chuồng ấm áp.