winter

Nghĩa

  • n. mùa đông
  • n. thời kỳ suy thoái
  • adj. thuộc mùa đông
  • v. qua đông
  • v. cho trú đông

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the coldest season of the year; in the northern hemisphere it extends from the winter solstice to the vernal equinox
  • v. spend the winter

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
wintering
Quá khứ đơn
wintered
Ngôi thứ ba số ít
winters
Quá khứ phân từ
wintered

Câu ví dụ

  1. n. mùa đông

    Children love playing in the snow during winter.

    Trẻ em rất thích chơi dưới tuyết vào mùa đông.

  2. n. thời kỳ suy thoái

    The tech industry is currently facing a long economic winter.

    Ngành công nghệ hiện đang phải đối mặt với một thời kỳ suy thoái kéo dài.

  3. adj. thuộc mùa đông

    Make sure to bring a thick winter coat when traveling to Canada.

    Hãy nhớ mang theo một chiếc áo khoác mùa đông dày khi đi du lịch Canada.

  4. v. qua đông

    Many rich families prefer to winter in warmer southern states.

    Nhiều gia đình giàu có thích qua đông ở các bang phía nam ấm áp hơn.

  5. v. cho trú đông

    Farmers often winter their cattle in warm, indoor barns.

    Nông dân thường cho đàn gia súc của mình trú đông trong các chuồng ấm áp.