restaurant

Nghĩa

  • n. nhà hàng
  • n. quán ăn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a building where people go to eat

Các dạng của từ

Số nhiều
restaurants

Câu ví dụ

  1. n. nhà hàng

    We decided to book a table at a luxurious French restaurant to celebrate our anniversary.

    Chúng tôi đã quyết định đặt một bàn tại một nhà hàng Pháp sang trọng để kỷ niệm ngày cưới.

  2. n. quán ăn

    There is a small local restaurant near my house that serves delicious noodles at a cheap price.

    Có một quán ăn nhỏ gần nhà tôi phục vụ món mì rất ngon với giá cả bình dân.