dad

Nghĩa

  • n. bố

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an informal term for a father; probably derived from baby talk

Các dạng của từ

Số nhiều
dads

Câu ví dụ

  1. n. bố

    My dad taught me how to ride a bicycle when I was seven years old.

    Bố tôi đã dạy tôi cách đi xe đạp khi tôi mới bảy tuổi.