veil

Nghĩa

  • n. khăn trùm mặt
  • n. bức màn
  • v. che đậy
  • v. trùm khăn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a membranous covering attached to the immature fruiting body of certain mushrooms
  • v. to obscure, or conceal with or as if with a veil

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
veiled
Quá khứ đơn
veiled
Hiện tại phân từ
veiling
Ngôi thứ ba số ít
veils

Câu ví dụ

  1. n. khăn trùm mặt

    The bride lifted her veil right after the wedding ceremony ended.

    Cô dâu đã vén khăn trùm mặt lên ngay sau khi lễ cưới kết thúc.

  2. n. bức màn

    A thick veil of mist covered the mountains early in the morning.

    Một bức màn sương mù dày đặc đã bao phủ những con núi vào sáng sớm.

  3. v. che đậy

    He tried to veil his anger with a calm and polite smile.

    Anh ấy cố gắng che đậy sự tức giận của mình bằng một nụ cười bình tĩnh và lịch sự.

  4. v. trùm khăn

    The women in that village usually veil their faces before going outside.

    Phụ nữ ở ngôi làng đó thường trùm khăn che mặt trước khi đi ra ngoài.