artery

Nghĩa

  • n. động mạch
  • n. tuyến đường huyết mạch

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a blood vessel that carries blood from the heart to the body
  • n. a major thoroughfare that bears important traffic

Các dạng của từ

Số nhiều
arteries

Câu ví dụ

  1. n. động mạch

    Eating too much fast food can cause fat to build up in your arteries.

    Ăn quá nhiều thức ăn nhanh có thể khiến mỡ tích tụ trong các động mạch của bạn.

  2. n. tuyến đường huyết mạch

    This main highway is a vital artery connecting the capital to the coastal cities.

    Tuyến đường cao tốc chính này là tuyến đường huyết mạch nối thủ đô với các thành phố ven biển.