booze

Nghĩa

  • n. rượu
  • v. uống nhiều rượu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an alcoholic beverage that is distilled rather than fermented
  • v. consume alcohol

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
boozing
Quá khứ phân từ
boozed
Ngôi thứ ba số ít
boozes
Quá khứ đơn
boozed

Câu ví dụ

  1. n. rượu

    They bought a lot of booze for the New Year's party.

    Họ đã mua rất nhiều rượu cho buổi tiệc đón năm mới.

  2. v. uống nhiều rượu

    He used to booze every weekend with his colleagues.

    Anh ấy từng uống nhiều rượu vào mỗi dịp cuối tuần cùng đồng nghiệp.